
FF Jaro
- 1965
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FF Jaro
FF Jaro là câu lạc bộ bóng đá của Finland, được thành lập vào năm 1965. FF Jaro chơi các trận sân nhà tại Jakobstads Centralplan (Pietarsaaren Keskuskenttä), sân vận động có sức chứa 4.600 khán giả. Tại Veikkausliiga, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 15 điểm sau 21 trận, gồm 3 trận thắng, 6 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 18 bàn và để thủng lưới 42 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. FF Jaro còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 34 điểm sau 27 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Finell
Tuổi: 18
Joas Snellman
Tuổi: 23
S. Vits
Tuổi: 29
A. Finell
Tuổi: 18
A. Jimoh
Tuổi: 20
E. Öhberg
Tuổi: 32
Miguel Santos
Tuổi: 31
Joas Snellman
Tuổi: 23
S. Vits
Tuổi: 29
HẬU VỆ
23E. Gunnarsson
Tuổi: 26
M. Ogungbaro
Tuổi: 29
F. Kass
Tuổi: 18
A. Bjonbäck
Tuổi: 23
J. Brunell
Tuổi: 34
J. Skau
Tuổi: 22
T. Soderstrom
Tuổi: 16
Jim Myrevik
Tuổi: 29
A. Bjonback
Tuổi: 23
J. Brunell
Tuổi: 34
E. Gunnarsson
Tuổi: 26
O. Kangaslahti
Tuổi: 25
M. Ogungbaro
Tuổi: 29
R. Polley
Tuổi: 27
A. Ramsay
Tuổi: 26
S. Sipola
Tuổi: 23
G. Sotelo
Tuổi: 34
F. Kass
Tuổi: 18
A. Bjonbäck
Tuổi: 23
J. Brunell
Tuổi: 34
J. Skau
Tuổi: 22
T. Soderstrom
Tuổi: 16
Jim Myrevik
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
30Oliver Kass Kawo
Tuổi: 24
F. O. Ness
Tuổi: 26
M. Pedersen
Tuổi: 20
A. Hellemaa
Tuổi: 21
J. Laakso
Tuổi: 17
V. Lofs
Tuổi: 17
M. Najafi
Tuổi: 16
A. Vidjeskog
Tuổi: 27
J. Vikstrom
Tuổi: 17
A. Sabriye
Tuổi: 23
L. Weckstrom
Tuổi: 22
Oliver Kass Kawo
Tuổi: 24
F. O. Ness
Tuổi: 26
L. Nyman
Tuổi: 18
S. Eremenko
Tuổi: 26
S. Kähkönen
Tuổi: 25
M. Kusu
Tuổi: 24
V. Galkin
Tuổi: 23
J. Myrevik
Tuổi: 29
F. Valenčič
Tuổi: 33
A. Vidjeskog
Tuổi: 27
L. Weckstrom
Tuổi: 22
M. Pedersen
Tuổi: 20
A. Hellemaa
Tuổi: 21
J. Laakso
Tuổi: 17
V. Lofs
Tuổi: 17
M. Najafi
Tuổi: 16
A. Vidjeskog
Tuổi: 27
J. Vikstrom
Tuổi: 17
L. Weckstrom
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
21R. Vikström
Tuổi: 18
E. Holmang
Tuổi: 18
H. Sjögrell
Tuổi: 24
J. Lawson
Tuổi: 20
V. Vuorinen
Tuổi: 20
L. Bostrom
Tuổi: 17
K. Hardén
Tuổi: 21
L. Zetterstrom
Tuổi: 28
A. Bjorkskog
Tuổi: 20
K. Cissoko
Tuổi: 26
E. Ekpeyong
Tuổi: 21
S. Izountouemoi
Tuổi: 26
J. Remesaho
Tuổi: 32
R. Vikström
Tuổi: 18
E. Holmang
Tuổi: 18
H. Sjögrell
Tuổi: 24
J. Lawson
Tuổi: 20
V. Vuorinen
Tuổi: 20
L. Bostrom
Tuổi: 17
K. Hardén
Tuổi: 21
L. Zetterstrom
Tuổi: 28