
FC Basel 1893
- 1893
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Basel 1893
FC Basel 1893 là câu lạc bộ bóng đá của Switzerland, được thành lập vào năm 1893. FC Basel 1893 chơi các trận sân nhà tại St. Jakob-Park, sân vận động có sức chứa 37.994 khán giả. Tại Super League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 10 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. FC Basel 1893 còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 49 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Basel 1893 — FC LuganoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +12 | 14 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 5 | +2 | 9 | |
| 5 | 6 | -3 | 8 | |
| 6 | 5 | -1 | 7 | |
| 7 | 5 | -5 | 7 | |
| 8 | 6 | -1 | 6 | |
| 9 | 6 | -7 | 6 | |
| 10 | 5 | -2 | 4 | |
| 11 | 5 | -5 | 4 | |
| 12 | 6 | -3 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
12J. Omlin
Tuổi: 31
M. Salvi
Tuổi: 31
B. Hoch
Tuổi: 18
Renato Widmer DâAutilia
Tuổi: 17
Yanis Emch
Tuổi: 16
J. Omlin
Tuổi: 31
M. Hitz
Tuổi: 38
T. Pfeiffer
Tuổi: 20
M. Salvi
Tuổi: 31
T. Spycher
Tuổi: 21
B. Hoch
Tuổi: 18
Renato Widmer DâAutilia
Tuổi: 17
HẬU VỆ
21M. Cissé
Tuổi: 22
F. Daniliuc
Tuổi: 24
K. Rüegg
Tuổi: 27
K. Tsunemoto
Tuổi: 27
N. Vouilloz
Tuổi: 24
B. Omeragić
Tuổi: 23
A. Victory
Tuổi: 19
C. Louis
Tuổi: 20
Leon White
Tuổi: 16
J. Adjetey
Tuổi: 22
M. Akahomen
Tuổi: 18
A. Barišić
Tuổi: 24
M. Cissé
Tuổi: 22
F. Daniliuc
Tuổi: 24
K. Rüegg
Tuổi: 27
K. Tsunemoto
Tuổi: 27
N. Vouilloz
Tuổi: 24
F. van Breemen
Tuổi: 22
B. Omeragić
Tuổi: 23
A. Victory
Tuổi: 19
C. Louis
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
19A. Bačanin
Tuổi: 18
Metinho
Tuổi: 22
X. Shaqiri
Tuổi: 34
J. Harder
Tuổi: 20
L. Małachowski Thorell
Tuổi: 20
G. Sigua
Tuổi: 20
A. Sow
Tuổi: 19
A. Bačanin
Tuổi: 18
D. Kacuri
Tuổi: 21
K. Koindredi
Tuổi: 24
L. Leroy
Tuổi: 25
Metinho
Tuổi: 22
A. Rexhaj
Tuổi: 18
D. Schmid
Tuổi: 27
X. Shaqiri
Tuổi: 34
J. Harder
Tuổi: 20
L. Małachowski Thorell
Tuổi: 20
G. Sigua
Tuổi: 20
A. Sow
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25A. Ajeti
Tuổi: 28
P. Otele
Tuổi: 26
A. Malouda
Tuổi: 20
K. Olaigbe
Tuổi: 22
Ž. Celar
Tuổi: 26
G. Koloto
Tuổi: 17
E. Senaya
Tuổi: 19
J. Agbonifo
Tuổi: 20
A. Ajeti
Tuổi: 28
M. Broschinski
Tuổi: 25
J. Gauto
Tuổi: 21
Junior Arlet Zé
Tuổi: 19
P. Otele
Tuổi: 26
I. Salah
Tuổi: 24
M. Šotiček
Tuổi: 21
B. Traoré
Tuổi: 23
Kaio Eduardo
Tuổi: 20
A. Malouda
Tuổi: 20
J. Duranville
Tuổi: 19
K. Olaigbe
Tuổi: 22
Ž. Celar
Tuổi: 26
A. Hunziker
Tuổi: 22
G. Koloto
Tuổi: 17
E. Senaya
Tuổi: 19
Amri Dzaferi
Tuổi: 16