
Caldas
- —
- Thành lập
- 54
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Caldas
Caldas là câu lạc bộ bóng đá của Portugal. Caldas chơi các trận sân nhà tại Campo da Mata, sân vận động có sức chứa 13.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 54 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Primeira Liga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 10 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 2 | +7 | 4 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 4 | -5 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 3 | -1 | 2 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 3 | -2 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -4 | 1 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
4D. Almeida
Tuổi: 19
W. Soares
Tuổi: 32
D. Almeida
Tuổi: 19
W. Soares
Tuổi: 32
HẬU VỆ
22Caio Amaral
Tuổi: 22
R. Carreira
Tuổi: 21
T. Catarino
Tuổi: 23
L. Farinha
Tuổi: 32
Januario
Tuổi: 29
D. Lopes
Tuổi: 21
G. Lourenco
Tuổi: 22
Eduardo Monteiro
Tuổi: 23
J. R. Pires Gomes
Tuổi: 28
R. Silva
Tuổi: 29
Nando
Tuổi: 23
R. Carreira
Tuổi: 21
T. Catarino
Tuổi: 23
L. Farinha
Tuổi: 32
Januario
Tuổi: 29
D. Lopes
Tuổi: 21
G. Lourenco
Tuổi: 22
Mateus Magalhaes
Tuổi: 22
D. Maneta
Tuổi: 22
Eduardo Monteiro
Tuổi: 23
J. R. Pires Gomes
Tuổi: 28
R. Silva
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
14Diogo Clemente
Tuổi: 30
M. Costa
Tuổi: 20
Filipe Oliveira
Tuổi: 31
M. Palmerio
Tuổi: 24
Pipo
Tuổi: 28
Diogo Izata
Tuổi: 28
T. Serrazina
Tuổi: 20
Pepo
Tuổi: 31
Diogo Clemente
Tuổi: 30
M. Costa
Tuổi: 20
J. Gata
Tuổi: 24
Filipe Oliveira
Tuổi: 31
M. Palmerio
Tuổi: 24
Pipo
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
14G. Chaves
Tuổi: 26
D. Fernandes
Tuổi: 20
Goncas
Tuổi: 23
Tarzan
Tuổi: 30
João Vieira
Tuổi: 34
G. Pio
Tuổi: 22
R. Alexandre
Tuổi: 20
G. Chaves
Tuổi: 26
Ewandro Santos
Tuổi: 21
D. Fernandes
Tuổi: 20
Goncas
Tuổi: 23
B. A. Isaac Djei
Tuổi: 21
Tarzan
Tuổi: 30
João Vieira
Tuổi: 34