
FUS Rabat
- 1946
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FUS Rabat
FUS Rabat là câu lạc bộ bóng đá của Morocco, được thành lập vào năm 1946. FUS Rabat chơi các trận sân nhà tại Stade Prince Moulay El Hassan, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Botola Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 37 điểm sau 30 trận, gồm 9 trận thắng, 10 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 31 bàn và để thủng lưới 36 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. FUS Rabat còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 43 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
UTS Rabat — FUS RabatDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Botola Pro — 2025/26
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +23 | 59 | |
| 2 | 30 | +17 | 57 | |
| 3 | 30 | +20 | 56 | |
| 4 | 30 | +23 | 55 | |
| 5 | 30 | +6 | 43 | |
| 6 | 30 | -4 | 40 | |
| 7 | 30 | -4 | 39 | |
| 8 | 30 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | +1 | 36 | |
| 10 | 30 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | -12 | 33 | |
| 13 | 30 | -8 | 31 | |
| 14 | 30 | -10 | 30 | |
| 15 | 30 | -11 | 30 | |
| 16 | 30 | -18 | 22 |
Đội hình
THỦ MÔN
5A. Lakred
Tuổi: 30
T. Benrhozil
Tuổi: 19
R. Ghanimi
Tuổi: 24
A. Lakred
Tuổi: 30
T. Benrhozil
Tuổi: 19
HẬU VỆ
21Fernando Data Chamboco
Tuổi: 27
H. Bouhaddi
Tuổi: 17
A. Lemsen
Tuổi: 31
O. Soukhane
Tuổi: 26
Y. Amhih
Tuổi: 22
M. Amri
Tuổi: 32
O. Raoui
Tuổi: 23
W. El Hani
A. El Makkaoui
Tuổi: 20
A. Farhane
Tuổi: 25
Fernando Data Chamboco
Tuổi: 27
H. Bouhaddi
Tuổi: 17
A. Lemsen
Tuổi: 31
O. Soukhane
Tuổi: 26
Y. Amhih
Tuổi: 22
M. Amri
Tuổi: 32
H. El Mahssani
Tuổi: 26
O. Raoui
Tuổi: 23
W. El Hani
A. El Makkaoui
Tuổi: 20
A. Farhane
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
20A. Souane
Tuổi: 24
H. Moujahid
Tuổi: 30
A. Serrhat
Tuổi: 29
A. Mahir
Tuổi: 28
I. Moutaraji
Tuổi: 25
A. El Harrak
Tuổi: 28
A. El Msane
Tuổi: 31
A. Achhab
Tuổi: 20
Ayman Echchennikh
Tuổi: 19
A. Souane
Tuổi: 24
H. Moujahid
Tuổi: 30
H. Jamaane
Tuổi: 19
A. Serrhat
Tuổi: 29
A. Mahir
Tuổi: 28
I. Moutaraji
Tuổi: 25
S. Cofi
Tuổi: 22
A. El Harrak
Tuổi: 28
A. El Msane
Tuổi: 31
A. Achhab
Tuổi: 20
Ayman Echchennikh
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
14Déo Gracias Maurile Gloire Bassinga
Tuổi: 20
A. Gitego
Tuổi: 23
L. Diakite
Tuổi: 34
S. Benyachou
Tuổi: 26
S. Tazi
Tuổi: 21
C. Faidi
Tuổi: 26
Déo Gracias Maurile Gloire Bassinga
Tuổi: 20
A. Gitego
Tuổi: 23
L. Diakite
Tuổi: 34
S. Benyachou
Tuổi: 26
A. Mouloua
Tuổi: 23
S. Tazi
Tuổi: 21
C. Faidi
Tuổi: 26
M. Diallo
Tuổi: 21