
FUS Rabat
- 1946
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FUS Rabat
FUS Rabat là câu lạc bộ bóng đá của Morocco, được thành lập vào năm 1946. FUS Rabat chơi các trận sân nhà tại Stade Prince Moulay El Hassan, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Botola Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 2 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. FUS Rabat còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 43 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Botola Pro, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +2 | 9 | |
| 2 | 4 | +4 | 7 | |
| 3 | 4 | +3 | 7 | |
| 4 | 4 | +2 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 4 | 0 | 5 | |
| 10 | 2 | +1 | 4 | |
| 11 | 4 | -4 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 4 | -1 | 3 | |
| 14 | 4 | -3 | 3 | |
| 15 | 4 | -2 | 2 | |
| 16 | 4 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Lakred
Tuổi: 30
T. Benrhozil
Tuổi: 19
M. Bellarabi
Tuổi: 26
H. Lizoul
Tuổi: 19
R. Ghanimi
Tuổi: 24
A. Lakred
Tuổi: 30
T. Benrhozil
Tuổi: 19
HẬU VỆ
23Fernando Data Chamboco
Tuổi: 27
A. Zine
Tuổi: 25
H. Bouhaddi
Tuổi: 17
A. Lemsen
Tuổi: 31
O. Soukhane
Tuổi: 26
Y. Amhih
Tuổi: 22
M. Amri
Tuổi: 32
O. Raoui
Tuổi: 23
W. El Hani
A. El Makkaoui
Tuổi: 20
A. Farhane
Tuổi: 25
M. El Meskini
Tuổi: 18
Fernando Data Chamboco
Tuổi: 27
H. Bouhaddi
Tuổi: 17
A. Lemsen
Tuổi: 31
O. Soukhane
Tuổi: 26
Y. Amhih
Tuổi: 22
M. Amri
Tuổi: 32
H. El Mahssani
Tuổi: 26
O. Raoui
Tuổi: 23
W. El Hani
A. El Makkaoui
Tuổi: 20
A. Farhane
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
25A. Souane
Tuổi: 24
F. Karmoune
Tuổi: 28
H. Ferdaoussi
Tuổi: 26
H. Moujahid
Tuổi: 30
A. Serrhat
Tuổi: 29
A. Mahir
Tuổi: 28
I. Moutaraji
Tuổi: 25
A. El Harrak
Tuổi: 28
M. Lahtimi
Tuổi: 24
A. El Msane
Tuổi: 31
A. Achhab
Tuổi: 20
Ayman Echchennikh
Tuổi: 19
A. Achhab
Tuổi: 20
Issam Naji
Tuổi: 24
A. Souane
Tuổi: 24
H. Moujahid
Tuổi: 30
H. Jamaane
Tuổi: 19
A. Serrhat
Tuổi: 29
A. Mahir
Tuổi: 28
I. Moutaraji
Tuổi: 25
S. Cofi
Tuổi: 22
A. El Harrak
Tuổi: 28
A. El Msane
Tuổi: 31
A. Achhab
Tuổi: 20
Ayman Echchennikh
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
19Déo Gracias Maurile Gloire Bassinga
Tuổi: 20
Anderson Cruz
Tuổi: 29
M. Bakhkhach
Tuổi: 23
A. Gitego
Tuổi: 23
L. Diakite
Tuổi: 34
S. Benyachou
Tuổi: 26
S. Tazi
Tuổi: 21
C. Faidi
Tuổi: 26
S. Tazi
Tuổi: 21
M. Ferhane
Tuổi: 23
Yassine Belghroudi
Tuổi: 19
Déo Gracias Maurile Gloire Bassinga
Tuổi: 20
A. Gitego
Tuổi: 23
L. Diakite
Tuổi: 34
S. Benyachou
Tuổi: 26
A. Mouloua
Tuổi: 23
S. Tazi
Tuổi: 21
C. Faidi
Tuổi: 26
M. Diallo
Tuổi: 21