
UTS Rabat
- 1969
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về UTS Rabat
UTS Rabat là câu lạc bộ bóng đá của Morocco, được thành lập vào năm 1969. UTS Rabat chơi các trận sân nhà tại Terrain Filine, sân vận động có sức chứa 1.000 khán giả. Tại Botola Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 31 điểm sau 30 trận, gồm 6 trận thắng, 13 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 40 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. UTS Rabat còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 44 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Botola Pro — 2025/26
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +23 | 59 | |
| 2 | 30 | +17 | 57 | |
| 3 | 30 | +20 | 56 | |
| 4 | 30 | +23 | 55 | |
| 5 | 30 | +6 | 43 | |
| 6 | 30 | -4 | 40 | |
| 7 | 30 | -4 | 39 | |
| 8 | 30 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | +1 | 36 | |
| 10 | 30 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | -12 | 33 | |
| 13 | 30 | -8 | 31 | |
| 14 | 30 | -10 | 30 | |
| 15 | 30 | -11 | 30 | |
| 16 | 30 | -18 | 22 |
Đội hình
THỦ MÔN
7M. Asmama
Tuổi: 23
A. El Houasli
Tuổi: 41
Houssam Bouelainine
Tuổi: 21
M. Asmama
Tuổi: 23
A. El Houasli
Tuổi: 41
Houssam Bouelainine
Tuổi: 21
W. Hasbi
Tuổi: 21
HẬU VỆ
21Y. Akharraz
Tuổi: 21
H. Bousqal
Tuổi: 22
T. El Khalej
Tuổi: 28
Y. Kajai
Tuổi: 27
T. Majni
Tuổi: 18
A. Nanah
Tuổi: 22
H. Regragui
Tuổi: 28
M. Assahabi
Tuổi: 28
I. Douieb
Tuổi: 19
F. Zahouani
Tuổi: 19
Y. Akharraz
Tuổi: 21
H. Bousqal
Tuổi: 22
T. El Khalej
Tuổi: 28
A. El Khalej
Tuổi: 26
Y. Kajai
Tuổi: 27
Z. Kassary
Tuổi: 19
T. Majni
Tuổi: 18
A. Nanah
Tuổi: 22
H. Regragui
Tuổi: 28
M. Assahabi
Tuổi: 28
I. Douieb
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
22W. Rhailouf
Tuổi: 27
Danilson Tavares
Tuổi: 25
M. Es Sahel
Tuổi: 21
Mohammed Amine Essahel
Tuổi: 22
M. Hmad
S. Zamrat
Tuổi: 23
O. Arjoune
Tuổi: 29
A. El Forsy
Tuổi: 27
Adam Chakir
Tuổi: 19
O. Jalfate
Tuổi: 28
W. Rhailouf
Tuổi: 27
Abdellah Boudlal
Danilson Tavares
Tuổi: 25
M. Es Sahel
Tuổi: 21
Mohammed Amine Essahel
Tuổi: 22
M. Hmad
K. Kasbi
Tuổi: 18
S. Zamrat
Tuổi: 23
O. Arjoune
Tuổi: 29
A. El Forsy
Tuổi: 27
Adam Chakir
Tuổi: 19
O. Jalfate
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
34H. Essadak
Tuổi: 20
M. Dahak
Tuổi: 20
A. Aboulfath
Tuổi: 28
Z. Aiada
Tuổi: 26
R. Ait Lamkadem
Tuổi: 28
Y. Bammou
Tuổi: 34
A. El Ouadi
Tuổi: 32
S. Ghazzani
Tuổi: 22
Z. Housni
Tuổi: 19
S. Lotfi
N. Moustaghfir
Tuổi: 22
Y. Zraa
Tuổi: 25
M. Fouzair
Tuổi: 34
A. Akdi
K. Konan
Tuổi: 36
S. Tebily
Tuổi: 20
H. Essadak
Tuổi: 20
M. Dahak
Tuổi: 20
A. Aboulfath
Tuổi: 28
Z. Aiada
Tuổi: 26
R. Ait Lamkadem
Tuổi: 28
Y. Bammou
Tuổi: 34
Y. Dahmani
Tuổi: 24
B. El Bahraoui
Tuổi: 33
A. El Ouadi
Tuổi: 32
S. Ghazzani
Tuổi: 22
Z. Housni
Tuổi: 19
S. Lotfi
N. Moustaghfir
Tuổi: 22
Y. Zraa
Tuổi: 25
M. Fouzair
Tuổi: 34
A. Akdi
K. Konan
Tuổi: 36
S. Tebily
Tuổi: 20