
Olympique Safi
- 1921
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Olympique Safi
Olympique Safi là câu lạc bộ bóng đá của Morocco, được thành lập vào năm 1921. Olympique Safi chơi các trận sân nhà tại Stade El Massira, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Botola Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 22 điểm sau 30 trận, gồm 3 trận thắng, 13 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 24 bàn và để thủng lưới 42 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Olympique Safi còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 44 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Botola Pro — 2025/26
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +23 | 59 | |
| 2 | 30 | +17 | 57 | |
| 3 | 30 | +20 | 56 | |
| 4 | 30 | +23 | 55 | |
| 5 | 30 | +6 | 43 | |
| 6 | 30 | -4 | 40 | |
| 7 | 30 | -4 | 39 | |
| 8 | 30 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | +1 | 36 | |
| 10 | 30 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | -12 | 33 | |
| 13 | 30 | -8 | 31 | |
| 14 | 30 | -10 | 30 | |
| 15 | 30 | -11 | 30 | |
| 16 | 30 | -18 | 22 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Y. El Motie
Tuổi: 31
I. Askar
Tuổi: 27
H. Hamiani
Tuổi: 31
A. Kernane
Tuổi: 25
Y. El Motie
Tuổi: 31
I. Askar
Tuổi: 27
H. Hamiani
Tuổi: 31
A. Kernane
Tuổi: 25
HẬU VỆ
13Y. Ezzine
Tuổi: 21
Y. Kordani
Tuổi: 34
H. Semmoumy
Tuổi: 32
I. Serbout
Tuổi: 31
H. Ferhani
Tuổi: 32
W. Atik
Tuổi: 24
Y. Ezzine
Tuổi: 21
Ayman Hadry
Tuổi: 25
Y. Kordani
Tuổi: 34
H. Semmoumy
Tuổi: 32
A. Tarkhatt
Tuổi: 28
S. Yechou
Tuổi: 33
I. Serbout
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
32F. Karmoune
Tuổi: 28
F. Ngoma
Tuổi: 28
A. El Houari
Tuổi: 21
S. El Morsli
Tuổi: 27
S. El Moudane
Tuổi: 31
A. Mkhair
Tuổi: 23
A. Soufeir
Tuổi: 24
I. Khannouss
Tuổi: 30
M. Chemlal
Tuổi: 30
Y. Najari
Tuổi: 29
M. Ouhatti
Tuổi: 25
S. Errahouli
Tuổi: 23
F. Karmoune
Tuổi: 28
F. Ngoma
Tuổi: 28
S. El Bouchqali
Tuổi: 22
M. Chemlal
Tuổi: 30
A. El Houari
Tuổi: 21
S. El Morsli
Tuổi: 27
S. El Moudane
Tuổi: 31
O. Ichou
Tuổi: 20
K. L'Koucha
Tuổi: 25
A. Mkhair
Tuổi: 23
A. Qassaq
Tuổi: 26
W. Rhailouf
Tuổi: 27
M. Samoudi
Tuổi: 21
A. Soufeir
Tuổi: 24
M. Traore
Tuổi: 22
I. Khannouss
Tuổi: 30
M. Chemlal
Tuổi: 30
S. Errahouli
Tuổi: 23
Y. Najari
Tuổi: 29
M. Ouhatti
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
15A. Habbassi
Tuổi: 23
A. Eddaou
Tuổi: 26
M. Elaz
Tuổi: 29
M. Koné
Tuổi: 29
A. Samoudi
Tuổi: 18
M. Fadil
A. Habbassi
Tuổi: 23
A. Diarra
Tuổi: 31
A. Eddaou
Tuổi: 26
C. El Bahri
Tuổi: 32
M. Elaz
Tuổi: 29
M. Koné
Tuổi: 29
A. Samoudi
Tuổi: 18
A. Samoudi
Tuổi: 18
M. Fadil