
Olympique Safi
- 1921
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Olympique Safi
Olympique Safi là câu lạc bộ bóng đá của Morocco, được thành lập vào năm 1921. Olympique Safi chơi các trận sân nhà tại Stade El Massira, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Botola 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 8 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Olympique Safi còn góp mặt tại Botola Pro, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 44 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Chabab Atl. Khenifra vs Olympique SafiDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Botola 2, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +5 | 9 | |
| 3 | 4 | +5 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 9 | |
| 5 | 4 | +2 | 8 | |
| 6 | 4 | -1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 6 | |
| 8 | 4 | 0 | 5 | |
| 9 | 4 | 0 | 5 | |
| 10 | 4 | +2 | 4 | |
| 11 | 4 | 0 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 4 | |
| 13 | 4 | -3 | 3 | |
| 14 | 4 | -3 | 2 | |
| 15 | 4 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -6 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Y. El Motie
Tuổi: 31
I. Askar
Tuổi: 27
H. Hamiani
Tuổi: 31
A. Kernane
Tuổi: 25
Y. El Motie
Tuổi: 31
I. Askar
Tuổi: 27
H. Hamiani
Tuổi: 31
A. Kernane
Tuổi: 25
HẬU VỆ
14Yassine Fatine
Tuổi: 29
Y. Ezzine
Tuổi: 21
Y. Kordani
Tuổi: 34
H. Semmoumy
Tuổi: 32
I. Serbout
Tuổi: 31
H. Ferhani
Tuổi: 32
W. Atik
Tuổi: 24
Y. Ezzine
Tuổi: 21
Ayman Hadry
Tuổi: 25
Y. Kordani
Tuổi: 34
H. Semmoumy
Tuổi: 32
A. Tarkhatt
Tuổi: 28
S. Yechou
Tuổi: 33
I. Serbout
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
32F. Karmoune
Tuổi: 28
F. Ngoma
Tuổi: 28
A. El Houari
Tuổi: 21
S. El Morsli
Tuổi: 27
S. El Moudane
Tuổi: 31
A. Mkhair
Tuổi: 23
A. Soufeir
Tuổi: 24
I. Khannouss
Tuổi: 30
M. Chemlal
Tuổi: 30
Y. Najari
Tuổi: 29
M. Ouhatti
Tuổi: 25
S. Errahouli
Tuổi: 23
F. Karmoune
Tuổi: 28
F. Ngoma
Tuổi: 28
S. El Bouchqali
Tuổi: 22
M. Chemlal
Tuổi: 30
A. El Houari
Tuổi: 21
S. El Morsli
Tuổi: 27
S. El Moudane
Tuổi: 31
O. Ichou
Tuổi: 20
K. L'Koucha
Tuổi: 25
A. Mkhair
Tuổi: 23
A. Qassaq
Tuổi: 26
W. Rhailouf
Tuổi: 27
M. Samoudi
Tuổi: 21
A. Soufeir
Tuổi: 24
M. Traore
Tuổi: 22
I. Khannouss
Tuổi: 30
M. Chemlal
Tuổi: 30
S. Errahouli
Tuổi: 23
Y. Najari
Tuổi: 29
M. Ouhatti
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
17Y. Lamine
Tuổi: 26
A. Habbassi
Tuổi: 23
A. Eddaou
Tuổi: 26
M. Elaz
Tuổi: 29
M. Koné
Tuổi: 29
A. Samoudi
Tuổi: 18
M. Fadil
A. Habbassi
Tuổi: 23
A. Habbassi
Tuổi: 23
A. Diarra
Tuổi: 31
A. Eddaou
Tuổi: 26
C. El Bahri
Tuổi: 32
M. Elaz
Tuổi: 29
M. Koné
Tuổi: 29
A. Samoudi
Tuổi: 18
A. Samoudi
Tuổi: 18
M. Fadil