
Qingdao Jonoon
- 1990
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Qingdao Jonoon
Qingdao Jonoon là câu lạc bộ bóng đá của China, được thành lập vào năm 1990. Qingdao Jonoon chơi các trận sân nhà tại Qingdao Youth Football Stadium, sân vận động có sức chứa 50.000 khán giả. Tại Super League, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 14 điểm sau 24 trận, gồm 6 trận thắng, 3 trận hòa và 15 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 46 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Qingdao Jonoon còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 28 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Qingdao Jonoon — Wuhan Three TownsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +20 | 48 | |
| 2 | 25 | +16 | 37 | |
| 3 | 25 | -5 | 37 | |
| 4 | 24 | -1 | 36 | |
| 5 | 25 | +3 | 36 | |
| 6 | 24 | +4 | 35 | |
| 7 | 25 | +7 | 32 | |
| 8 | 24 | -3 | 30 | |
| 9 | 25 | +4 | 28 | |
| 10 | 25 | -11 | 27 | |
| 11 | 23 | -6 | 25 | |
| 12 | 23 | -6 | 25 | |
| 13 | 23 | -2 | 24 | |
| 14 | 23 | +2 | 18 | |
| 15 | 22 | -8 | 16 | |
| 16 | 24 | -14 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Jappar
Tuổi: 23
Liu Jun
Tuổi: 35
Mu Pengfei
Tuổi: 36
Han Rongze
Tuổi: 32
Liu Jun
Tuổi: 35
Mu Pengfei
Tuổi: 36
M. Jappar
Tuổi: 23
Liu Jun
Tuổi: 35
Mu Pengfei
Tuổi: 36
HẬU VỆ
32N. Anđelković
Tuổi: 28
Li Sirong
Tuổi: 22
Jin Yangyang
Tuổi: 32
Li Hailong
Tuổi: 29
Liu Jiashen
Tuổi: 34
Liu Junshuai
Tuổi: 30
Song Long
Tuổi: 36
Sun Zheng'ao
Tuổi: 31
Wang Qiao
Tuổi: 30
Li Suda
Tuổi: 21
M. Tash
Tuổi: 22
Wei Zixian
Tuổi: 20
Xinyang Yi
Tuổi: 20
N. Anđelković
Tuổi: 28
Li Sirong
Tuổi: 22
Huang Yinghao
Tuổi: 22
Jin Yangyang
Tuổi: 32
Li Hailong
Tuổi: 29
Liu Jiashen
Tuổi: 34
Liu Junshuai
Tuổi: 30
N. Radmanovac
Tuổi: 28
Sha Yibo
Tuổi: 34
Song Long
Tuổi: 36
Sun Zheng'ao
Tuổi: 31
Wei Suowei
Tuổi: 20
Zhang Chi
Tuổi: 38
Wang Qiao
Tuổi: 30
Zhang Wei
Tuổi: 32
Li Suda
Tuổi: 21
M. Tash
Tuổi: 22
Wei Zixian
Tuổi: 20
Xinyang Yi
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
35M. Edjouma
Tuổi: 29
Ngan Cheuk Pan
Tuổi: 27
A. El Messaoudi
Tuổi: 30
Che Shiwei
Tuổi: 29
Jin Yonghao
Tuổi: 22
Lin Chuangyi
Tuổi: 32
Luo Senwen
Tuổi: 32
Chuanhui Zheng
Tuổi: 19
Y. Yeboah
Tuổi: 28
L. Tufegdžić
Tuổi: 28
Gong Ruicong
Tuổi: 19
Jingyao Cui
Tuổi: 20
Ziyu Hu
Tuổi: 16
M. Edjouma
Tuổi: 29
Jia Feifan
Tuổi: 24
Ngan Cheuk Pan
Tuổi: 27
A. El Messaoudi
Tuổi: 30
Che Shiwei
Tuổi: 29
Chen Chunxin
Tuổi: 28
Filipe Augusto
Tuổi: 32
Jin Yonghao
Tuổi: 22
Lin Chuangyi
Tuổi: 32
Luo Senwen
Tuổi: 32
Mijit Mewlan
Tuổi: 21
E. Sarić
Tuổi: 35
Wong Ho Chun Anson
Tuổi: 23
Xiao Kun
Tuổi: 30
Zheng Long
Tuổi: 37
Wu Xingyu
Tuổi: 25
Chuanhui Zheng
Tuổi: 19
Y. Yeboah
Tuổi: 28
L. Tufegdžić
Tuổi: 28
Gong Ruicong
Tuổi: 19
Jingyao Cui
Tuổi: 20
Ziyu Hu
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
15C. Strandberg
Tuổi: 29
Liu Guobao
Tuổi: 22
Liu Xinyu
Tuổi: 34
Song Wenjie
Tuổi: 35
Cong Yang
Tuổi: 20
Zhaolei Kuang
Tuổi: 16
C. Strandberg
Tuổi: 29
Liu Guobao
Tuổi: 22
Liu Xinyu
Tuổi: 34
Feng Boyuan
Tuổi: 30
D. Lamkel Zé
Tuổi: 29
Song Wenjie
Tuổi: 35
Wellington Silva
Tuổi: 32
Cong Yang
Tuổi: 20
Zhaolei Kuang
Tuổi: 16