
Vizela
- 1939
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Vizela
Vizela là câu lạc bộ bóng đá của Portugal, được thành lập vào năm 1939. Vizela chơi các trận sân nhà tại Estádio Do Vizela, sân vận động có sức chứa 6.565 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 26 điểm sau 34 trận, gồm 5 trận thắng, 11 trận hòa và 18 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 36 bàn và để thủng lưới 66 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bombarralense — VizelaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primeira Liga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 10 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 2 | +7 | 4 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 4 | -5 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 3 | -1 | 2 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 3 | -2 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -4 | 1 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Antonio Gomis
Tuổi: 22
Pedro de Souza
Tuổi: 23
A. Vulic
Tuổi: 24
Antonio Gomis
Tuổi: 22
Ruly García
Tuổi: 25
Pedro de Souza
Tuổi: 23
L. Ribeiro
Tuổi: 18
A. Vulic
Tuổi: 24
HẬU VỆ
21Jójó
Tuổi: 24
Luís Rocha
Tuổi: 39
A. Caicedo
Tuổi: 21
B. Godwin
Tuổi: 24
A. Hristov
Tuổi: 26
J. Rhyner
Tuổi: 29
José Sampaio
Tuổi: 20
Dani
Tuổi: 20
Jójó
Tuổi: 24
Luís Rocha
Tuổi: 39
A. Caicedo
Tuổi: 21
Rodrigo Beirão
Tuổi: 22
B. Godwin
Tuổi: 24
B. Gora
Tuổi: 20
A. Hristov
Tuổi: 26
Ítalo
Tuổi: 23
Jota Gonçalves
Tuổi: 25
S. Obradović
Tuổi: 22
J. Rhyner
Tuổi: 29
José Sampaio
Tuổi: 20
I. Cvijanović
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
22L. Pierre
Tuổi: 27
H. Mörschel
Tuổi: 28
Neto
Tuổi: 34
Giovani Bamba
Tuổi: 26
A. Bastunov
Tuổi: 26
Rodrigo Lourinho Ramos
Tuổi: 21
Miguel Pires
Tuổi: 23
H. Ivanov
Tuổi: 24
N. Demchenko
Tuổi: 23
L. Pierre
Tuổi: 27
H. Mörschel
Tuổi: 28
Neto
Tuổi: 34
Giovani Bamba
Tuổi: 26
A. Bastunov
Tuổi: 26
A. Busnić
Tuổi: 28
Moha
Tuổi: 25
Pedro Ramos
Tuổi: 20
Rodrigo Lourinho Ramos
Tuổi: 21
Miguel Pires
Tuổi: 23
H. Ivanov
Tuổi: 24
M. Sanogo
Tuổi: 18
Ronald Ramirez
Tuổi: 36
TIỀN ĐẠO
19A. Carter
Tuổi: 31
Y. Fortuné
Tuổi: 26
M. Lacava
Tuổi: 23
Y. Kitala
Tuổi: 27
D. Loppy
Tuổi: 28
Manu Garrido
Tuổi: 25
Miguel Tavares
Tuổi: 27
N. Thio
Tuổi: 26
A. Carter
Tuổi: 31
Y. Fortuné
Tuổi: 26
M. Lacava
Tuổi: 23
K. Bamba
Tuổi: 18
Y. Kitala
Tuổi: 27
D. Loppy
Tuổi: 28
Manu Garrido
Tuổi: 25
Ricardo Schutte
Tuổi: 27
Miguel Tavares
Tuổi: 27
N. Thio
Tuổi: 26
R. Pereira
Tuổi: 17