
De Graafschap
- 1954
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về De Graafschap
De Graafschap là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1954. De Graafschap chơi các trận sân nhà tại Stadion De Vijverberg, sân vận động có sức chứa 12.600 khán giả. Tại Eerste Divisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 11 điểm sau 10 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 23 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. De Graafschap còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 63 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Jong Ajax — De GraafschapDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eerste Divisie — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 25 | |
| 2 | 10 | +15 | 22 | |
| 3 | 10 | +12 | 21 | |
| 4 | 10 | +4 | 19 | |
| 5 | 10 | +1 | 17 | |
| 6 | 10 | +2 | 16 | |
| 7 | 10 | -7 | 16 | |
| 8 | 10 | +5 | 15 | |
| 9 | 10 | +4 | 14 | |
| 10 | 10 | 0 | 14 | |
| 11 | 10 | +4 | 13 | |
| 12 | 10 | -2 | 13 | |
| 13 | 10 | 0 | 12 | |
| 14 | 10 | -4 | 11 | |
| 15 | 10 | -7 | 11 | |
| 16 | 10 | -10 | 11 | |
| 17 | 10 | -3 | 9 | |
| 18 | 10 | -12 | 8 | |
| 19 | 10 | -14 | 8 | |
| 20 | 10 | -7 | 7 |
Đội hình
THỦ MÔN
11R. Jonkers
Tuổi: 21
T. Wieggers
Tuổi: 23
P. Reverson
Tuổi: 20
Sam Bouwman
Tuổi: 19
Sam Bouwman
Tuổi: 18
R. Jonkers
Tuổi: 21
S. Kremers
Tuổi: 21
T. Wieggers
Tuổi: 23
Jonah te Fruchte
Tuổi: 19
Sam Bouwman
Tuổi: 19
S. Kremers
Tuổi: 21
HẬU VỆ
21J. Wieckhoff
Tuổi: 25
N. Ahmeti-Grainca
Tuổi: 19
R. Besselink
Tuổi: 21
T. Kok
Tuổi: 27
L. Schoppema
Tuổi: 21
K. Symons
Tuổi: 20
Gijs Bolk
Tuổi: 20
J. Hardeman
Tuổi: 23
M. Pabai
Tuổi: 25
N. Ahmeti-Grainca
Tuổi: 19
R. Besselink
Tuổi: 21
Silvan Broker
Tuổi: 21
S. Bultman
Tuổi: 20
T. Kok
Tuổi: 27
L. Schoppema
Tuổi: 21
K. Symons
Tuổi: 20
O. Raterink
Tuổi: 19
Gijs Bolk
Tuổi: 20
J. Hardeman
Tuổi: 23
M. Pabai
Tuổi: 25
B. Barzuwa
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
27C. Leemans
Tuổi: 30
J. Meerstadt
Tuổi: 24
M. Smits
Tuổi: 21
Tim Braem
Tuổi: 19
Tygo Grotenhuis
Tuổi: 20
Nic Hartgers
Tuổi: 21
F. de Jong
Tuổi: 22
J. Triep
Tuổi: 20
M. Diemers
Tuổi: 32
D. Warmerdam
Tuổi: 23
K. Tang
Tuổi: 19
C. Eroglu
Tuổi: 17
B. Mambo
Tuổi: 19
C. Leemans
Tuổi: 30
J. Meerstadt
Tuổi: 24
M. Smits
Tuổi: 21
Tim Braem
Tuổi: 19
T. Gijselhart
Tuổi: 20
Tygo Grotenhuis
Tuổi: 20
Nic Hartgers
Tuổi: 21
T. Jansen
Tuổi: 19
F. de Jong
Tuổi: 22
I. El Kadiri
Tuổi: 23
J. Simons
Tuổi: 20
A. van der Heide
Tuổi: 24
D. Warmerdam
Tuổi: 23
K. Tang
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
21N. Martens
Tuổi: 21
J. Kania
Tuổi: 24
T. Mero
Tuổi: 18
Denzel Eijken
Tuổi: 22
N. Kaninda
Tuổi: 21
Bjorn van Zijl
Tuổi: 21
Kyano Kwint
Tuổi: 19
Gabriele Finocchiaro
Tuổi: 19
G. Finocchiaro
Tuổi: 19
N. Martens
Tuổi: 21
Nils Eggens
Tuổi: 20
J. Kania
Tuổi: 24
R. Niemeijer
Tuổi: 30
Bouke Boersma
Tuổi: 20
Denzel Eijken
Tuổi: 22
N. Kaninda
Tuổi: 21
M. Rijks
Tuổi: 22
Dimitris Theodoridis
Tuổi: 23
Bjorn van Zijl
Tuổi: 21
C. El Allachi
Tuổi: 19
Kyano Kwint
Tuổi: 19