
Vejle
- 1891
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Vejle
Vejle là câu lạc bộ bóng đá của Denmark, được thành lập vào năm 1891. Vejle chơi các trận sân nhà tại Vejle Stadion, sân vận động có sức chứa 10.418 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 36 điểm sau 32 trận, gồm 9 trận thắng, 9 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 36 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Vejle còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 28 điểm sau 32 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Superliga — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 4 | +5 | 10 | |
| 4 | 4 | +3 | 10 | |
| 5 | 4 | +3 | 9 | |
| 6 | 6 | -2 | 7 | |
| 7 | 5 | -2 | 4 | |
| 8 | 5 | -4 | 4 | |
| 9 | 5 | -4 | 4 | |
| 10 | 4 | -1 | 3 | |
| 11 | 5 | -4 | 2 | |
| 12 | 5 | -6 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10N. Larsen
Tuổi: 34
K. Kristensen
Tuổi: 26
Thorbjorn Ploger
Tuổi: 17
I. Vekič
Tuổi: 27
T. Jakobsen
Tuổi: 22
G. Knudsen
Tuổi: 19
N. Larsen
Tuổi: 34
K. Kristensen
Tuổi: 26
Thorbjorn Ploger
Tuổi: 17
Gustav Knudsen
Tuổi: 19
HẬU VỆ
23T. Gundelund
Tuổi: 24
V. Lund
Tuổi: 22
L. Nielsen
Tuổi: 37
C. Sørensen
Tuổi: 33
G. Tabatadze
Tuổi: 20
S. Velkov
Tuổi: 29
H. Christensen
Tuổi: 18
Hjalte Gitz
Tuổi: 18
Jakob Sorensen
Tuổi: 17
L. Flø
Tuổi: 20
T. Gundelund
Tuổi: 24
L. Hujber
Tuổi: 26
V. Lund
Tuổi: 22
L. Nielsen
Tuổi: 37
A. Sønderskov
Tuổi: 19
C. Sørensen
Tuổi: 33
G. Tabatadze
Tuổi: 20
S. Velkov
Tuổi: 29
D. van Bruggen
Tuổi: 29
L. Latsabidze
Tuổi: 21
H. Christensen
Tuổi: 18
Hjalte Gitz
Tuổi: 18
Jakob Sorensen
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
23T. Bach
Tuổi: 22
Abdoulaye Camara
Tuổi: 19
M. Duelund
Tuổi: 28
B. Edjeodji
Tuổi: 18
L. Hetemi
Tuổi: 25
A. Hjulsager
Tuổi: 30
M. Jensen
Tuổi: 17
T. Lauritsen
Tuổi: 21
S. Ravn
Tuổi: 18
M. Vestergård
Tuổi: 28
T. Bach
Tuổi: 22
Abdoulaye Camara
Tuổi: 19
M. Duelund
Tuổi: 28
B. Edjeodji
Tuổi: 18
M. Enggård
Tuổi: 21
L. Hetemi
Tuổi: 25
A. Hjulsager
Tuổi: 30
M. Jensen
Tuổi: 17
Rasmus Koch
Tuổi: 18
T. Lauritsen
Tuổi: 21
T. Lykkebak
Tuổi: 19
S. Ravn
Tuổi: 18
M. Vestergård
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
21J. Duin
Tuổi: 26
W. Faghir
Tuổi: 22
C. Gammelgaard
Tuổi: 22
Eman Subasic
Tuổi: 17
G. Marcussen
Tuổi: 27
Ransford Amoo
Tuổi: 18
N. Gammelgaard
Tuổi: 17
M. Brolund
J. Amon
Tuổi: 26
Amin Chiakha
Tuổi: 19
J. Duin
Tuổi: 26
W. Faghir
Tuổi: 22
C. Gammelgaard
Tuổi: 22
A. Jacobsen
Tuổi: 36
B. Nicolaisen
Tuổi: 16
A. Pitu
Tuổi: 23
Kerim Sejdic
Tuổi: 16
Eman Subasic
Tuổi: 17
G. Marcussen
Tuổi: 27
Ransford Amoo
Tuổi: 18
N. Gammelgaard
Tuổi: 17