
AIK
- 1891
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AIK
AIK là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1891. Tại Damallsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 34 điểm sau 22 trận, gồm 10 trận thắng, 4 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 32 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. AIK còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 26 điểm sau 26 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
AIK W vs Rosengård WDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Damallsvenskan, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +60 | 61 | |
| 2 | 22 | +38 | 53 | |
| 3 | 22 | +27 | 42 | |
| 4 | 22 | +8 | 35 | |
| 5 | 22 | 0 | 34 | |
| 6 | 22 | +1 | 32 | |
| 7 | 22 | -7 | 32 | |
| 8 | 22 | -6 | 27 | |
| 9 | 22 | -10 | 27 | |
| 10 | 22 | -7 | 24 | |
| 11 | 22 | -3 | 23 | |
| 12 | 22 | -17 | 20 | |
| 13 | 22 | -20 | 18 | |
| 14 | 22 | -64 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
8J. Whyman
Tuổi: 25
E. Agnekil
Tuổi: 17
E. Dannback
Tuổi: 20
E. Agnekil
Tuổi: 17
E. Rohr
Tuổi: 15
J. Whyman
Tuổi: 25
E. Agnekil
Tuổi: 17
E. Dannback
Tuổi: 20
HẬU VỆ
17L. Sembrant
Tuổi: 38
T. Mattsson
Tuổi: 17
Fanny Ahlin
Tuổi: 19
J. Nordin
Tuổi: 32
M. Plan
Tuổi: 27
H. Tabata
Tuổi: 23
J. Yilmaz
Tuổi: 19
J. Ragnarsson
Tuổi: 21
J. Yilmaz
Tuổi: 19
T. Mattsson
Tuổi: 18
F. Ahlin
Tuổi: 19
L. Sembrant
Tuổi: 38
Fanny Ahlin
Tuổi: 19
J. Nordin
Tuổi: 32
M. Plan
Tuổi: 27
H. Tabata
Tuổi: 23
J. Yilmaz
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
31N. Selin
Tuổi: 17
I. Björnberg
Tuổi: 19
A. Bogucka
Tuổi: 19
Havanna Borg
N. Eriksen-Yasseri
Tuổi: 18
E. Junetoft
Tuổi: 16
L. Kalske
Tuổi: 19
O. Lindstedt
Tuổi: 24
A. Oscarsson
Tuổi: 29
E. Osteras
Tuổi: 23
E. Reidy
Tuổi: 23
F. Lundberg
F. Saving
Tuổi: 23
A. Bogucka
Tuổi: 19
O. Bodin
Tuổi: 18
J. Ragnarsson
Tuổi: 22
N. Selin
Tuổi: 17
Klara Ahnberg
Tuổi: 16
I. Björnberg
Tuổi: 19
A. Bogucka
Tuổi: 19
Havanna Borg
N. Eriksen-Yasseri
Tuổi: 18
E. Junetoft
Tuổi: 16
L. Kalske
Tuổi: 19
O. Lindstedt
Tuổi: 24
A. Oscarsson
Tuổi: 29
E. Osteras
Tuổi: 23
E. Reidy
Tuổi: 23
F. Lundberg
F. Saving
Tuổi: 23
O. Bodin
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
12L. Kullashi
Tuổi: 26
D. Hashemi
Tuổi: 25
A. Halldorsdottir
Tuổi: 25
L. Björk
Tuổi: 21
D. Famili
Tuổi: 30
A. Grabus
Tuổi: 29
Z. Cendrowska
Tuổi: 15
L. Kullashi
Tuổi: 26
L. Björk
Tuổi: 21
D. Famili
Tuổi: 30
O. Garcia
Tuổi: 22
A. Grabus
Tuổi: 29