
Istres
- 1920
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Istres
Istres là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1920. Istres chơi các trận sân nhà tại Stade Parsemain, sân vận động có sức chứa 17.363 khán giả. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Ligue 1 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -2 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10B. Boina
Tuổi: 34
W. Matimbou
Tuổi: 25
Mahdi El Makhfi
Tuổi: 23
Germain Cherpion
Tuổi: 32
E. Veies
Tuổi: 21
C. Boukhit
Tuổi: 33
W. Matimbou
Tuổi: 25
B. Boina
Tuổi: 34
A. Dosso
Tuổi: 19
W. Matimbou
Tuổi: 25
HẬU VỆ
19S. Abergel
Tuổi: 21
A. Dihad
Tuổi: 22
A. Khechmar
Tuổi: 26
E. Marre
Tuổi: 21
N. Quemard
Tuổi: 22
T. Relange
Tuổi: 24
K. Renaut
Tuổi: 34
M. Yanga-Mbiwa
Tuổi: 36
A. Caprice
Tuổi: 21
D. Diarra
Tuổi: 32
M. Abdallah
Tuổi: 26
W. Touil
Tuổi: 29
B. Touré
Tuổi: 31
S. Abergel
Tuổi: 21
A. Dihad
Tuổi: 22
A. Khechmar
Tuổi: 26
E. Marre
Tuổi: 21
N. Quemard
Tuổi: 22
T. Relange
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
34S. Cara
Tuổi: 20
Bakary Gassama
Tuổi: 23
A. Gueye
Tuổi: 28
F. Kadir
Tuổi: 42
M. Konte
Tuổi: 32
A. Niakate
Tuổi: 25
L. Nkulu
Tuổi: 28
Matis Rico
Tuổi: 17
S. Yara
Tuổi: 26
A. Mokhtari
Tuổi: 22
N. Binet
Tuổi: 21
F. Kadir
Tuổi: 42
L. Solvery
Tuổi: 19
J. Robinand
Tuổi: 22
A. Cabon
Tuổi: 33
M. Loubatieres
Tuổi: 22
A. Bouameur
Tuổi: 22
M. Arslan
Tuổi: 27
S. Ben Brahim
Tuổi: 23
L. NKulu
Tuổi: 28
A. Saidi
Tuổi: 20
M. Belarbi
Tuổi: 28
J. Rahou
Tuổi: 22
M. Konté
Tuổi: 32
S. Cara
Tuổi: 20
Bakary Gassama
Tuổi: 23
A. Gueye
Tuổi: 28
F. Kadir
Tuổi: 42
M. Konte
Tuổi: 32
A. Niakate
Tuổi: 25
L. Nkulu
Tuổi: 28
Matis Rico
Tuổi: 17
S. Yara
Tuổi: 26
A. Mokhtari
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
20Z. Amir
Tuổi: 23
B. Badu
Tuổi: 25
Abdoulaye Bangoura
Y. Boukeroucha
Tuổi: 19
A. Nassiri
Tuổi: 20
Mohamed Souare
Tuổi: 17
Brice Boufrizi
Tuổi: 27
N. Benabbou
Tuổi: 29
Y. Mollo
Tuổi: 36
M. Mbiandjeu
Tuổi: 19
R. Tueba Kalambote
Tuổi: 23
I. Madi
Tuổi: 27
Karim Chaban
Tuổi: 25
A. Doucet
Tuổi: 22
Z. Amir
Tuổi: 23
B. Badu
Tuổi: 25
Abdoulaye Bangoura
Y. Boukeroucha
Tuổi: 19
A. Nassiri
Tuổi: 20
Mohamed Souare
Tuổi: 17