
Olympique Marcquois
- 1921
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Olympique Marcquois
Olympique Marcquois là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1921. Olympique Marcquois chơi các trận sân nhà tại Stade Georges Niquet, sân vận động có sức chứa 2.500 khán giả. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Ligue 1 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -3 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 3 | -3 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10T. Dalbaere
R. Herbiniere
Tuổi: 19
T. Destouches
Tuổi: 22
L. Duthilleul
M. Imbrasse
K. Legrin
K. N'zola
Tuổi: 24
R. Vanherreweghe
Tuổi: 25
T. Dalbaere
R. Herbiniere
Tuổi: 19
HẬU VỆ
20A. Bensalah
Tuổi: 32
A. Leganase
Tuổi: 29
T. Sylla
Tuổi: 22
Y. Afkir
Tuổi: 21
A. Ascone
Tuổi: 24
N. Baguerey
N. Ben Loucif
A. Carvalho
Tuổi: 32
R. Cilli
Tuổi: 21
C. Deribreux
Tuổi: 27
O. Diaw
Tuổi: 22
V. Dufaye
Tuổi: 25
A. Goelzer
Tuổi: 27
A. Leganase
Tuổi: 27
M. O
Tuổi: 27
W. Pau
Tuổi: 25
Hugo Tan
A. Bensalah
Tuổi: 32
A. Leganase
Tuổi: 29
T. Sylla
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
39A. B. Bofunda
Tuổi: 36
H. Choupas
Tuổi: 21
K. Dansoko
Tuổi: 28
S. Diaby
Tuổi: 22
A. Dos Santos
Tuổi: 30
L. Gabert
Tuổi: 22
L. Lassilaa
Tuổi: 20
K. Mammou
Tuổi: 28
W. Pau
Tuổi: 27
M. Sow
Tuổi: 19
M. Vanbaleghem
Tuổi: 19
S. Mihoubi
Tuổi: 27
Ryan Adim Godefroy
Tuổi: 25
M. Batomene
Tuổi: 33
M. Cato
Tuổi: 29
H. Chérifi
Tuổi: 31
S. Guelsifi
Tuổi: 29
G. Le Ny
Tuổi: 25
K. Mammou
Tuổi: 26
C. Masson
Tuổi: 26
L. Moncheaux
Tuổi: 22
K. Musuamba
Tuổi: 30
D. Palmieri
Tuổi: 23
A. Ranucci
Tuổi: 22
V. Thélot
Tuổi: 28
G. Thomine
Tuổi: 30
M. Vancauwenberge
Tuổi: 23
A. B. Bofunda
Tuổi: 36
H. Choupas
Tuổi: 21
K. Dansoko
Tuổi: 28
S. Diaby
Tuổi: 22
A. Dos Santos
Tuổi: 30
L. Gabert
Tuổi: 22
L. Lassilaa
Tuổi: 20
K. Mammou
Tuổi: 28
W. Pau
Tuổi: 27
M. Sow
Tuổi: 19
M. Vanbaleghem
Tuổi: 19
R. Vigier
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
22B. Diaby
Tuổi: 19
J. Mawungu
Tuổi: 24
N. Merabti
Tuổi: 29
M. Defrel
Tuổi: 26
W. Ali Moussa
Tuổi: 25
E. Alves
Tuổi: 21
J. Antrope
Tuổi: 30
T. Christiaens
Tuổi: 23
A. Drici
Tuổi: 27
N. Elaarrassi
Tuổi: 32
R. Florin
Tuổi: 27
S. Hadiri
Tuổi: 21
M. Macrez
Tuổi: 22
H. Marissal
J. Mawungu
Tuổi: 21
J. Nejda
Tuổi: 28
Abdi Ridwanne Abdelha
Tuổi: 21
M. Rodrigues
Tuổi: 22
M. Tall
Tuổi: 28
B. Diaby
Tuổi: 19
J. Mawungu
Tuổi: 24
N. Merabti
Tuổi: 29