
Bordeaux
- 1881
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bordeaux
Bordeaux là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1881. Bordeaux chơi các trận sân nhà tại Stade Matmut-Atlantique, sân vận động có sức chứa 42.115 khán giả. Tại Ligue 2: Regular Season, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 50 điểm sau 38 trận, gồm 14 trận thắng, 9 trận hòa và 15 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 50 bàn và để thủng lưới 52 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Ligue 1 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -3 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6L. Diabate
Tuổi: 22
J. Hoekstra
Tuổi: 27
L. Diabate
Tuổi: 22
G. Grimaud
Tuổi: 19
Over Mandanda
Tuổi: 27
J. Hoekstra
Tuổi: 27
HẬU VỆ
29S. Bahassa
Tuổi: 31
D. Trichard
Tuổi: 30
N. Besse
Tuổi: 21
R. Droehnlé
Tuổi: 27
O. El Hajjam
Tuổi: 34
J. Grillot
Tuổi: 20
L. Jousselin
Tuổi: 23
A. Touré
Tuổi: 29
V. N'Simba
Tuổi: 32
N. Bai
Tuổi: 26
G. Younousse
Tuổi: 21
S. Fofana
Tuổi: 29
P. Baysse
Tuổi: 37
C. Yamberé
Tuổi: 35
N. Ranem
Tuổi: 23
Y. Assogba
Tuổi: 24
A. Louveau
Tuổi: 25
O. Sané
Tuổi: 26
S. Bahassa
Tuổi: 31
J. Abonckelet
Tuổi: 23
N. Fofana
Tuổi: 35
J. Grillot
Tuổi: 20
D. Trichard
Tuổi: 30
N. Besse
Tuổi: 21
R. Droehnlé
Tuổi: 27
O. El Hajjam
Tuổi: 34
J. Grillot
Tuổi: 20
L. Jousselin
Tuổi: 23
A. Touré
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
23P. Arne
Tuổi: 25
T. Diagouraga
Tuổi: 22
A. Diop
Tuổi: 23
F. Mannai
Tuổi: 29
A. Ba
Tuổi: 27
G. Odru
Tuổi: 28
T. Mutyaba
Tuổi: 20
Y. Kaabouni
Tuổi: 30
N. Diaby
Tuổi: 27
J. Zuccolotto
Tuổi: 22
N. Bonte
Tuổi: 21
I. Ben Khémis
Tuổi: 29
T. Thomas
Tuổi: 26
T. Lacoux
Tuổi: 23
F. Ndong Bibang
Tuổi: 19
Rio Mavuba
Tuổi: 41
E. Depussay
Tuổi: 24
P. Arne
Tuổi: 25
T. Diagouraga
Tuổi: 22
A. Diop
Tuổi: 23
F. Mannai
Tuổi: 29
A. Ba
Tuổi: 27
G. Odru
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
19L. Etonde
Tuổi: 25
R. Openda
Tuổi: 23
S. Shamal
Tuổi: 29
M. Villette
Tuổi: 25
Y. Ikia Dimi
Tuổi: 21
M. Noc
Tuổi: 27
N. Ramon
Tuổi: 20
H. Yameogo
Tuổi: 23
A. Carroll
Tuổi: 36
J. Grain
Tuổi: 31
E. Beugré
Tuổi: 25
Safouane Karim
Tuổi: 21
Y. Merdji
Tuổi: 32
P. Djitte
Tuổi: 22
M. Seck
Tuổi: 35
L. Etonde
Tuổi: 25
R. Openda
Tuổi: 23
S. Shamal
Tuổi: 29
M. Villette
Tuổi: 25