Al Ahli Doha vs Al Wakrah — Stars League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Al Ahli Doha tiếp đón Al Wakrah trên sân Hamad bin Khalifa Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Stars League. Al Ahli Doha đang đứng thứ 10 với 1 điểm, trong khi Al Wakrah xếp thứ 8 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Al Ahli Doha thắng 4 trận, Al Wakrah thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 6,00 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
30
TB bàn thắng
6.00
So sánh phong độ
Al Ahli Doha
WDWDL
TB điểm1.60
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.40
Hiệu số+3
Al Wakrah
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Al Ahli Doha
4 Bất bại10 Ghi bàn
Al Wakrah
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn5/5 (100%)
Trên 2 bàn5/5 (100%)
Dưới 3 bàn0/5 (0%)
Trận giữ sạch lưới0Al Ahli Doha
Trung bình bàn hiệp 12.80
Trận giữ sạch lưới0Al Wakrah
Al Ahli Doha — 5 trận sân nhà gần nhất
WDDLL
- Al Ahli Doha2 - 1Al-Duhail SCStars LeagueRegular Season - 21HT 1-0
- Al Ahli Doha2 - 2Al-SailiyaStars LeagueRegular Season - 20HT 2-0
- Al Ahli Doha1 - 1Al-Arabi SCStars LeagueRegular Season - 18HT 0-1
- Al Ahli Doha1 - 2Al ShahaniyaStars LeagueRegular Season - 17HT 0-0
- Al Ahli Doha2 - 4UMM SalalEmir CupRound of 16HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Al Wakrah3 - 2Al Ahli DohaStars LeagueRegular Season - 15HT 1-1
- Al Ahli Doha2 - 2Al WakrahQSL CupGroup Stage - 4HT 0-1
- Al Ahli Doha5 - 3Al WakrahStars LeagueRegular Season - 4HT 3-2
- 2024/25
- Al Ahli Doha6 - 3Al WakrahStars LeagueRegular Season - 12HT 2-1
- Al Wakrah3 - 1Al Ahli DohaQSL CupQuarter-finalsHT 2-1
Stars League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | 0 | 3 | |
| 6 | 2 | -1 | 3 | |
| 7 | 2 | 0 | 2 | |
| 8 | 2 | -1 | 1 | |
| 9 | 2 | -1 | 1 | |
| 10 | 2 | -2 | 1 | |
| 11 | 2 | -4 | 1 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 |
850

