
Al-Sailiya
- 1995
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al-Sailiya
Al-Sailiya là câu lạc bộ bóng đá của Qatar, được thành lập vào năm 1995. Al-Sailiya chơi các trận sân nhà tại Hamad bin Khalifa Stadium (Al-Ahli Stadium), sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Stars League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Al-Sailiya còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 22 điểm sau 22 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al-Sailiya — Al-Arabi SCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Stars League — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | 0 | 3 | |
| 6 | 2 | -1 | 3 | |
| 7 | 2 | 0 | 2 | |
| 8 | 2 | -1 | 1 | |
| 9 | 2 | -1 | 1 | |
| 10 | 2 | -2 | 1 | |
| 11 | 2 | -4 | 1 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10O. Fatahy
Tuổi: 34
Youssef Sayed
Tuổi: 27
M. Al Bustami
Tuổi: 26
B. Burke
Tuổi: 23
O. Fatahy
Tuổi: 34
A. Kone
Tuổi: 21
Youssef Sayed
Tuổi: 27
Fahad Younis
Tuổi: 31
M. Al Bustami
Tuổi: 26
B. Burke
Tuổi: 23
HẬU VỆ
22Awab Hussain
Tuổi: 21
S. Al Sufiani
Tuổi: 22
M. Jaad
Tuổi: 24
A. Mahmoud
Tuổi: 23
M. Nani
Tuổi: 27
K. van der Kaap
Tuổi: 27
I. Majed
Tuổi: 35
M. Yasser
Tuổi: 19
Awab Hussain
Tuổi: 21
M. Holgate
Tuổi: 29
S. Al Sufiani
Tuổi: 22
D. Amaro
Tuổi: 20
H. Bahzad
Tuổi: 27
M. Jaad
Tuổi: 24
A. Mahmoud
Tuổi: 23
A. Mitwali
Tuổi: 29
M. Nani
Tuổi: 27
O. Yahya
Tuổi: 33
H. Yaser
Tuổi: 24
K. van der Kaap
Tuổi: 27
I. Majed
Tuổi: 35
M. Yasser
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
33A. Al Amri
Tuổi: 26
A. Al Omari
Tuổi: 19
M. Eissa
Tuổi: 21
Abdulrahman Mohamed
Tuổi: 23
Abdulaziz Al Bakri
Tuổi: 20
M. Al Bistamy
Tuổi: 29
Y. Belhanda
Tuổi: 35
Ahmed Doozandeh
Tuổi: 30
Y. Z. Anani
Tuổi: 17
M. Osman
Tuổi: 19
Andri Syahputra
Tuổi: 26
A. Y. Haoot
Tuổi: 19
A. Adel
Tuổi: 32
A. Al Amri
Tuổi: 26
A. Al Omari
Tuổi: 19
A. Al Sebai
Tuổi: 26
Ali
Tuổi: 24
M. Eissa
Tuổi: 21
Abdulrahman Mohamed
Tuổi: 23
S. Nori
M. Normann
Tuổi: 29
A. Osama
M. Othman
A. Ounas
Tuổi: 29
Abdulaziz Al Bakri
Tuổi: 20
M. Al Bistamy
Tuổi: 29
Y. Belhanda
Tuổi: 35
Ahmed Doozandeh
Tuổi: 30
Osamah Al Tairi
Tuổi: 23
Y. Z. Anani
Tuổi: 17
M. Osman
Tuổi: 19
A. Al Amri
Tuổi: 26
Andri Syahputra
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
11A. El Ghazi
Tuổi: 30
Hadi Ali Tabasideh
Tuổi: 24
Y. Snana
Tuổi: 21
M. Antonio
Tuổi: 35
Cristian
Tuổi: 26
M. Benyettou
Tuổi: 36
A. El Ghazi
Tuổi: 30
Rúben Lameiras
Tuổi: 31
M. Taabouni
Tuổi: 23
Hadi Ali Tabasideh
Tuổi: 24
Ali Olwan
Tuổi: 25