Ajax vs Excelsior — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Ajax tiếp đón Excelsior trên sân Johan Cruijff Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. Ajax đang đứng thứ 4 với 7 điểm, trong khi Excelsior xếp thứ 9 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Ajax thắng 0 trận, Excelsior thắng 2 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,00 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
3
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
20
TB bàn thắng
4.00
So sánh phong độ
Ajax
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Excelsior
LLDLD
TB điểm0.40
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.80
Hiệu số-4
Chuỗi & Xu hướng
Ajax
Excelsior
1 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn5/5 (100%)
Trên 2 bàn5/5 (100%)
Dưới 3 bàn0/5 (0%)
Trận giữ sạch lưới0Ajax
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0Excelsior
Ajax — 5 trận sân nhà gần nhất
LWDW
- Ajax1 - 2TwenteEredivisieRegular Season - 29HT 1-1
- Ajax4 - 0Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 27HT 2-0
- Ajax1 - 1NEC NijmegenEredivisieRegular Season - 24HT 1-0
- Ajax4 - 1Fortuna SittardEredivisieRegular Season - 23HT 3-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Excelsior2 - 2AjaxEredivisieRegular Season - 21HT 0-2
- Ajax1 - 2ExcelsiorEredivisieRegular Season - 13HT 0-1
- 2023/24
- Ajax2 - 2ExcelsiorEredivisieRegular Season - 31HT 1-1
- Excelsior2 - 2AjaxEredivisieRegular Season - 2HT 1-1
- 2022/23
- Excelsior1 - 4AjaxEredivisieRegular Season - 19HT 1-2
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
594

