Heerenveen vs AZ Alkmaar — Eredivisie
Phân tích AI trước trận
Ở trận này mô hình nghiêng về AZ Alkmaar: 50% thắng và 50% hòa. Heerenveen không được gán xác suất thắng.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Heerenveen tiếp đón AZ Alkmaar trên sân Abe Lenstra Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. Heerenveen đang đứng thứ 11 với 5 điểm, trong khi AZ Alkmaar xếp thứ 1 với 12 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Heerenveen thắng 5 trận, AZ Alkmaar thắng 0 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 5,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 0% cho Heerenveen, 50% hòa và 50% cho AZ Alkmaar. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
26
TB bàn thắng
5.20
So sánh phong độ
Heerenveen
AZ Alkmaar
Xu hướng trận đấu
Heerenveen — 5 trận sân nhà gần nhất
- Heerenveen4 - 1HeraclesEredivisieRegular Season - 29HT 2-1
- Heerenveen3 - 0TelstarEredivisieRegular Season - 27HT 1-0
- Heerenveen2 - 1Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 25HT 1-0
- Heerenveen4 - 2PEC ZwolleEredivisieRegular Season - 23HT 1-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- AZ Alkmaar3 - 0HeerenveenEredivisieRegular Season - 30HT 2-0
- Heerenveen3 - 1AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 13HT 2-0
- 2024/25
- AZ Alkmaar4 - 1HeerenveenEredivisieConference League Play-offs - Semi-finalsHT 3-0
- Heerenveen3 - 1AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 24HT 1-0
- AZ Alkmaar9 - 1HeerenveenEredivisieRegular Season - 5HT 2-1
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
595

