Helmond Sport vs Heracles — Eerste Divisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Helmond Sport tiếp đón Heracles trên sân GS Staalwerken Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eerste Divisie. Helmond Sport đang đứng thứ 14 với 5 điểm, trong khi Heracles xếp thứ 1 với 15 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 3 lần, với Helmond Sport thắng 2 trận, Heracles thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,67 bàn mỗi trận. Có 0 trong tổng số 3 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 0 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
3
Bàn thắng
5
TB bàn thắng
1.67
So sánh phong độ
Helmond Sport
LWDDL
TB điểm1.00
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận1.00
Hiệu số-1
Heracles
LLLLL
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.20
Thua/Trận2.20
Hiệu số-10
Chuỗi & Xu hướng
Helmond Sport
Heracles
1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/3 (0%)
Trên 2 bàn0/3 (0%)
Dưới 3 bàn3/3 (100%)
Trận giữ sạch lưới0Helmond Sport
Trung bình bàn hiệp 10.50
Trận giữ sạch lưới0Heracles
Helmond Sport — 5 trận sân nhà gần nhất
WDLD
- Helmond Sport2 - 0VVV VenloEerste DivisieRegular Season - 37HT 0-0
- Helmond Sport2 - 2WaalwijkEerste DivisieRegular Season - 35HT 2-2
- Helmond Sport0 - 1CambuurEerste DivisieRegular Season - 32HT 0-1
- Helmond Sport1 - 1FC OSSEerste DivisieRegular Season - 30HT 0-0
Các trận trước
3 trận- 2023/24
- Heracles2 - 0Helmond SportFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- 2022/23
- Helmond Sport0 - 1HeraclesEerste DivisieRegular Season - 34HT 0-1
- Heracles2 - 0Helmond SportEerste DivisieRegular Season - 8HT 0-0
Eerste Divisie
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +14 | 15 | |
| 2 | 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +7 | 10 | |
| 5 | 5 | +3 | 10 | |
| 6 | 5 | +4 | 9 | |
| 7 | 6 | +3 | 9 | |
| 8 | 5 | 0 | 8 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 5 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | -2 | 7 | |
| 12 | 6 | -2 | 7 | |
| 13 | 5 | +4 | 6 | |
| 14 | 5 | 0 | 5 | |
| 15 | 4 | -1 | 4 | |
| 16 | 5 | -8 | 4 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 5 | -5 | 3 | |
| 19 | 5 | -12 | 1 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
599

