
Olympiakos Piraeus II
- —
- Thành lập
- 40
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Olympiakos Piraeus II
Olympiakos Piraeus II là câu lạc bộ bóng đá của Greece. Olympiakos Piraeus II chơi các trận sân nhà tại Proponitiko Kentro Reti, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Olympiakos Piraeus II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 23 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 40 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
PAOK II — Olympiakos Piraeus IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 2 — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8N. Botis
Tuổi: 21
G. Kouraklis
Tuổi: 18
A. Përlleshi
Tuổi: 21
D. Stournaras
Tuổi: 23
N. Botis
Tuổi: 21
G. Kouraklis
Tuổi: 18
A. Përlleshi
Tuổi: 21
D. Stournaras
Tuổi: 23
HẬU VỆ
10G. Biancone
Tuổi: 25
I. Koutsidis
Tuổi: 21
A. Apostolopoulos
Tuổi: 23
E. Keramidas
Tuổi: 22
K. Tanoulis
Tuổi: 19
G. Biancone
Tuổi: 25
I. Koutsidis
Tuổi: 21
A. Apostolopoulos
Tuổi: 23
E. Keramidas
Tuổi: 22
K. Tanoulis
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
16C. Mouzakitis
Tuổi: 19
A. Papakanellos
Tuổi: 20
C. Liatsos
Tuổi: 22
G. Syrmis
Tuổi: 21
R. Sgouros
Tuổi: 20
P. Mavroudis
Tuổi: 23
A. Sapountzis
Tuổi: 22
Messari Al-Mashhari
Tuổi: 22
C. Mouzakitis
Tuổi: 19
A. Papakanellos
Tuổi: 20
C. Liatsos
Tuổi: 22
G. Syrmis
Tuổi: 21
R. Sgouros
Tuổi: 20
P. Mavroudis
Tuổi: 23
A. Sapountzis
Tuổi: 22
Messari Al-Mashhari
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
6D. Pinakas
Tuổi: 24
A. Tselios
Tuổi: 23
Diby Keita
Tuổi: 21
D. Pinakas
Tuổi: 24
A. Tselios
Tuổi: 23
Diby Keita
Tuổi: 21