
Kallithea
- 1966
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kallithea
Kallithea là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1966. Kallithea chơi các trận sân nhà tại Stadio Kallitheas Grigóris Lamprákis, sân vận động có sức chứa 4.250 khán giả. Tại Super League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 15 điểm sau 6 trận, gồm 5 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Kallithea còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 41 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Nestos Chrisoupolis — KallitheaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 2 — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 15 | |
| 3 | 6 | +5 | 13 | |
| 4 | 6 | +5 | 11 | |
| 5 | 6 | +3 | 10 | |
| 6 | 6 | +5 | 9 | |
| 7 | 6 | +1 | 8 | |
| 8 | 6 | 0 | 8 | |
| 9 | 6 | 0 | 7 | |
| 10 | 6 | -2 | 7 | |
| 11 | 6 | -3 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 5 | |
| 13 | 6 | -5 | 5 | |
| 14 | 6 | -5 | 5 | |
| 15 | 6 | -4 | 4 | |
| 16 | 6 | -8 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9E. Kastrati
Tuổi: 28
Á. Angelópoulos
Tuổi: 22
G. Crespi
Tuổi: 24
Panormitis Kalliaros
Tuổi: 20
S. Papadopoulos
Tuổi: 25
G. Crespi
Tuổi: 24
Panormitis Kalliaros
Tuổi: 20
S. Papadopoulos
Tuổi: 25
Andreas Sakelliadis
Tuổi: 18
HẬU VỆ
22S. Mladen
Tuổi: 34
A. Dentakis
Tuổi: 30
Filimon Frosynis
Tuổi: 23
K. Gkezos
Tuổi: 33
W. Matyjewicz
Tuổi: 21
Konstantinos Panagou
Tuổi: 27
T. Pasalidis
Tuổi: 29
Efthymis Pavlakis
Tuổi: 34
A. Prodromitis
Tuổi: 21
Giannis Sotirakos
Tuổi: 30
Antonis Anastasiou
Tuổi: 29
D. Chouchoumis
Tuổi: 31
A. Dentakis
Tuổi: 30
Filimon Frosynis
Tuổi: 23
K. Gkezos
Tuổi: 33
E. Insúa
Tuổi: 34
W. Matyjewicz
Tuổi: 21
Konstantinos Panagou
Tuổi: 27
T. Pasalidis
Tuổi: 29
Efthymis Pavlakis
Tuổi: 34
A. Prodromitis
Tuổi: 21
Giannis Sotirakos
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
22T. Tzandaris
Tuổi: 32
M. Faitakis
Tuổi: 20
Georgios Krimitzas
Tuổi: 23
Javier Matilla
Tuổi: 37
D. Mavrias
Tuổi: 29
I. Sardelis
Tuổi: 25
A. Vasilogiannis
Tuổi: 34
L. Villafanez
Tuổi: 34
C. Kourfalidis
Tuổi: 23
K. Bautista
Tuổi: 26
Hugo Rama
Tuổi: 29
D. Mavrias
Tuổi: 29
G. Gerolemou
Tuổi: 25
F. Grivas
Tuổi: 25
Georgios Krimitzas
Tuổi: 23
Javier Matilla
Tuổi: 37
D. Mavrias
Tuổi: 29
D. Metaxas
Tuổi: 22
Orgest Ormenaj
Tuổi: 20
I. Sardelis
Tuổi: 25
A. Vasilogiannis
Tuổi: 34
Hugo Rama
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
17J. Cantillo
Tuổi: 22
Alexis Golfinos
Tuổi: 20
Marco Paixão
Tuổi: 41
A. Satariano
Tuổi: 23
G. Varkas
Tuổi: 27
M. Manias
Tuổi: 35
Theodoros Tsirigotis
Tuổi: 25
V. Kontonikos
Tuổi: 20
C. Fiogbe
Tuổi: 20
G. Varkas
Tuổi: 27
J. Cantillo
Tuổi: 22
Alexis Golfinos
Tuổi: 20
Marco Paixão
Tuổi: 41
A. Satariano
Tuổi: 23
N. Zografakis
Tuổi: 26
G. Varkas
Tuổi: 27
M. Manias
Tuổi: 35