
Panionios
- 1890
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Panionios
Panionios là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1890. Panionios chơi các trận sân nhà tại Stadio Néas Smírnis, sân vận động có sức chứa 11.756 khán giả. Tại Super League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Panionios còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 34 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Niki Volos — PanioniosDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 2 — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 15 | |
| 3 | 6 | +5 | 13 | |
| 4 | 6 | +5 | 11 | |
| 5 | 6 | +3 | 10 | |
| 6 | 6 | +5 | 9 | |
| 7 | 6 | +1 | 8 | |
| 8 | 6 | 0 | 8 | |
| 9 | 6 | 0 | 7 | |
| 10 | 6 | -2 | 7 | |
| 11 | 6 | -3 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 5 | |
| 13 | 6 | -5 | 5 | |
| 14 | 6 | -5 | 5 | |
| 15 | 6 | -4 | 4 | |
| 16 | 6 | -8 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
5N. Giannakopoulos
Tuổi: 32
Nikolaos Giannakopoulos
Tuổi: 32
D. Skafidas
Tuổi: 26
N. Giannakopoulos
Tuổi: 32
Nikolaos Giannakopoulos
Tuổi: 32
HẬU VỆ
17A. Avlonitis
Tuổi: 35
G. Kiakos
Tuổi: 27
Léo Andrade
Tuổi: 27
S. Venardos
Tuổi: 26
G. Saramantas
Tuổi: 33
J. Prifti
Tuổi: 18
A. Avlonitis
Tuổi: 35
J. Hrustinec
Tuổi: 27
T. Zoulias
Tuổi: 22
K. Mazoulouxis
Tuổi: 28
S. Vernardos
Tuổi: 26
K. Tsimidopoulos
Tuổi: 20
M. Bousis
Tuổi: 26
K. Dionellis
Tuổi: 26
G. Kiakos
Tuổi: 27
Léo Andrade
Tuổi: 27
S. Venardos
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
24D. Kolovos
Tuổi: 32
J. Morsay
Tuổi: 28
A. Belmonte
Tuổi: 30
A. Kritikos
Tuổi: 30
K. Papageorgiou
Tuổi: 30
Georgios Stoupis
Tuổi: 31
A. Lafkas
Tuổi: 19
O. Ruci
Tuổi: 19
K. Christopoulos
Tuổi: 25
V. Tsergas
Tuổi: 24
L. Piergiácomi
Tuổi: 28
D. Gjini
Tuổi: 30
N. Peios
Tuổi: 26
J. Nwgem Nwgem
Tuổi: 33
D. Grontis
Tuổi: 31
G. Stoupis
Tuổi: 31
N. Czornomaz
Tuổi: 30
D. Cheryshev
Tuổi: 35
D. Kolovos
Tuổi: 32
J. Morsay
Tuổi: 28
A. Belmonte
Tuổi: 30
A. Kritikos
Tuổi: 30
K. Papageorgiou
Tuổi: 30
Georgios Stoupis
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
18J. Diaz
Tuổi: 36
P. Moraitis
Tuổi: 28
A. Voilis
Tuổi: 25
I. Yakovlev
Tuổi: 27
S. van der Water
Tuổi: 29
J. Diaz
Tuổi: 36
P. Moraitis
Tuổi: 28
G. Bourlakis
Tuổi: 32
K. Volakis
Tuổi: 21
Sebá
Tuổi: 33
G. Gemistos
Tuổi: 31
I. Yakovlev
Tuổi: 27
V. Nikokyrakis
Tuổi: 24
J. Diaz
Tuổi: 36
P. Moraitis
Tuổi: 28
A. Voilis
Tuổi: 25
I. Yakovlev
Tuổi: 27
S. van der Water
Tuổi: 29