
Amal Tiznit
- —
- Thành lập
- 42
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Amal Tiznit
Amal Tiznit là câu lạc bộ bóng đá của Morocco. Amal Tiznit còn góp mặt tại GNEF 2: Regular season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 46 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 42 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Amal Tiznit — Ittihad TangerDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Botola Pro — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Y. Faqir
Tuổi: 26
Y. Lahouizi
Tuổi: 31
S. Tamri
Tuổi: 34
Y. Faqir
Tuổi: 26
Y. Lahouizi
Tuổi: 31
S. Tamri
Tuổi: 34
HẬU VỆ
8A. Bifinzi
Tuổi: 25
M. Kachir
Tuổi: 38
M. Tounkara
Tuổi: 27
S. Yakhlef
Tuổi: 30
A. Bifinzi
Tuổi: 25
M. Kachir
Tuổi: 38
M. Tounkara
Tuổi: 27
S. Yakhlef
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
20Ayoub Adila
Tuổi: 29
Hassan Boulaabar
Tuổi: 28
I. Chagour
A. El Kouhil
Tuổi: 30
O. Fadiz
Tuổi: 28
B. Mouzdahir
Tuổi: 30
M. Ouaadil
Tuổi: 27
A. Ouaarab
B. Raghay
Tuổi: 35
S. P. Sodiq
Tuổi: 31
Ayoub Adila
Tuổi: 29
Hassan Boulaabar
Tuổi: 28
I. Chagour
A. El Kouhil
Tuổi: 30
O. Fadiz
Tuổi: 28
B. Mouzdahir
Tuổi: 30
M. Ouaadil
Tuổi: 27
A. Ouaarab
B. Raghay
Tuổi: 35
S. P. Sodiq
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
8H. Bouhbouh
Tuổi: 29
Z. Essalhi
Tuổi: 23
H. Ramouch
Tuổi: 36
B. Seydou Sidibe
Tuổi: 26
H. Bouhbouh
Tuổi: 29
Z. Essalhi
Tuổi: 23
H. Ramouch
Tuổi: 36
B. Seydou Sidibe
Tuổi: 26