
Moghreb Tetouan
- 1933
- Thành lập
- 113
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Moghreb Tetouan
Moghreb Tetouan là câu lạc bộ bóng đá của Morocco, được thành lập vào năm 1933. Moghreb Tetouan chơi các trận sân nhà tại Stade Saniat Rmel, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Botola Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 3 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Moghreb Tetouan còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 35 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 113 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Moghreb Tetouan vs Widad TémaraDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Botola Pro, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +2 | 9 | |
| 2 | 4 | +4 | 7 | |
| 3 | 4 | +3 | 7 | |
| 4 | 4 | +2 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 4 | 0 | 5 | |
| 10 | 2 | +1 | 4 | |
| 11 | 4 | -4 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 4 | -1 | 3 | |
| 14 | 4 | -3 | 3 | |
| 15 | 4 | -2 | 2 | |
| 16 | 4 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Mohamed Elamin Abu Gabal
Tuổi: 36
Y. El Filali
Tuổi: 36
M. Lamaiz
Tuổi: 25
Yassine Amaadour
Tuổi: 22
Z. Benabbou
Tuổi: 31
Y. El Filali
Tuổi: 36
M. Lamaiz
Tuổi: 25
HẬU VỆ
34G. Naouali
Tuổi: 26
M. Amri
Tuổi: 32
M. Rahim
Tuổi: 30
H. Ben Youssef
Tuổi: 23
Ismaila Simpara
Tuổi: 27
Ayoub Chaboud
Tuổi: 25
M. Nahiri
Tuổi: 34
M. Hakim
M. Cheikhi
Tuổi: 31
S. Driouach
Tuổi: 25
M. Zaitouni
A. Mejdoub
Tuổi: 25
Y. Karraz
M. Dades
R. Oulad Abdelouahab
Tuổi: 31
Yassine Aboursas
Tuổi: 30
Issam Bouabsidi
Tuổi: 22
Soulaimane Driouache
Tuổi: 26
Youssef El Maataoui
Yassine Karraz
Tuổi: 29
A. Marzak
Tuổi: 30
M. Rahim
Tuổi: 30
H. Ben Youssef
Tuổi: 23
Ismaila Simpara
Tuổi: 27
Ayoub Chaboud
Tuổi: 25
M. Nahiri
Tuổi: 34
M. Hakim
M. Cheikhi
Tuổi: 31
S. Driouach
Tuổi: 25
M. Zaitouni
A. Mejdoub
Tuổi: 25
Y. Karraz
M. Dades
R. Oulad Abdelouahab
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
44F. Fajr
Tuổi: 37
E. El Khamlichi
Tuổi: 22
M. Karmoun
Tuổi: 23
Z. Ben Khajjou
I. Errahouli
Tuổi: 31
R. Jaadi
Tuổi: 30
Yassine El Ghazouani
Tuổi: 29
M. Seck
Tuổi: 29
S. Ben Marzouka
Tuổi: 27
A. Zerri
M. Mhamdi
Ouail El Merabet
Tuổi: 26
D. Eddaoudi
A. Lakhal
Tuổi: 29
A. Haffout
Tuổi: 23
C. Faye
Tuổi: 23
H. Boutass
S. Diabate
Tuổi: 22
R. Chahid
Tuổi: 21
Ayman Azzouzi
Eddine Eddaoudi Diae
Tuổi: 20
Mustapha El Crachna
Tuổi: 20
Wissam Erbati
Moad Karmoun
Tuổi: 24
Aboubacar Konate
Tuổi: 23
Hicham Zeghari
Tuổi: 27
Aymane Zerri
Y. Crachna
Tuổi: 21
E. El Khamlichi
Tuổi: 22
M. Karmoun
Tuổi: 23
Z. Ben Khajjou
I. Errahouli
Tuổi: 31
R. Jaadi
Tuổi: 30
Yassine El Ghazouani
Tuổi: 29
M. Seck
Tuổi: 29
S. Ben Marzouka
Tuổi: 27
A. Zerri
M. Mhamdi
Ouail El Merabet
Tuổi: 26
D. Eddaoudi
A. Lakhal
Tuổi: 29
A. Haffout
Tuổi: 23
C. Faye
Tuổi: 23
H. Boutass
TIỀN ĐẠO
28M. Morabit
Tuổi: 27
H. El Bahja
Tuổi: 32
A. Ousserhane
Tuổi: 22
Z. Krouch
Tuổi: 34
A. Wayo
Tuổi: 22
Y. El Houari
Tuổi: 26
A. Essaadi
B. El Megri
Tuổi: 36
H. Darai
Tuổi: 24
Reda Hajhouj
Tuổi: 31
M. Kamal
Tuổi: 30
A. El Ouadrassi
Tuổi: 34
T. Ilyass
Tuổi: 28
Seydi Diouck
Tuổi: 18
Nadir El Fadili
Tuổi: 20
Mounir Habach
Tuổi: 26
Ali Salam
M. Kassou
Tuổi: 22
Z. Krouch
Tuổi: 34
A. Wayo
Tuổi: 22
Y. El Houari
Tuổi: 26
A. Essaadi
B. El Megri
Tuổi: 36
H. Darai
Tuổi: 24
Reda Hajhouj
Tuổi: 31
M. Kamal
Tuổi: 30
A. El Ouadrassi
Tuổi: 34
T. Ilyass
Tuổi: 28