
Meizhou Kejia
- 2013
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Meizhou Kejia
Meizhou Kejia là câu lạc bộ bóng đá của China, được thành lập vào năm 2013. Meizhou Kejia chơi các trận sân nhà tại Wuhua Olympic Sports Center Huitang Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 34 điểm sau 30 trận, gồm 9 trận thắng, 7 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 42 bàn và để thủng lưới 54 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Meizhou Kejia còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 15 với 27 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Super League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +21 | 51 | |
| 2 | 25 | +16 | 37 | |
| 3 | 25 | -1 | 37 | |
| 4 | 25 | -5 | 37 | |
| 5 | 25 | +3 | 36 | |
| 6 | 25 | -2 | 35 | |
| 7 | 25 | +7 | 32 | |
| 8 | 25 | -3 | 31 | |
| 9 | 25 | +4 | 28 | |
| 10 | 24 | 0 | 28 | |
| 11 | 25 | -11 | 27 | |
| 12 | 24 | -2 | 25 | |
| 13 | 24 | -7 | 25 | |
| 14 | 24 | +2 | 19 | |
| 15 | 23 | -4 | 19 | |
| 16 | 25 | -18 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
9H. Wang
Tuổi: 20
Sun Jianxiang
Tuổi: 26
Zehao Wang
Tuổi: 19
H. Wang
Tuổi: 20
Guo Quanbo
Tuổi: 28
Mai Gaoling
Tuổi: 27
Sun Jianxiang
Tuổi: 26
Hu Haoran
Tuổi: 26
Zehao Wang
Tuổi: 19
HẬU VỆ
29T. Pellenard
Tuổi: 31
Yu Wai Lim
Tuổi: 27
Wen Zhanlin
Tuổi: 17
Yang Yihu
Tuổi: 34
Sun Xiaobin
Tuổi: 26
Weijia Li
Tuổi: 17
Liang Jiahao
Tuổi: 20
Liao Jiajun
Tuổi: 23
Qingcheng Wen
Tuổi: 17
T. Pellenard
Tuổi: 31
Yue Tze Nam
Tuổi: 27
Yu Wai Lim
Tuổi: 27
Chen Xuhuang
Tuổi: 22
Liao Junjian
Tuổi: 31
D. Morris
Tuổi: 30
Rao Weihui
Tuổi: 36
Tian Ziyi
Tuổi: 24
Wang Jianan
Tuổi: 32
Wei Minghe
Tuổi: 22
Wen Zhanlin
Tuổi: 17
Yang Ruiqi
Tuổi: 21
Yang Yihu
Tuổi: 34
Chen Quanjiang
Tuổi: 25
Sun Xiaobin
Tuổi: 26
Weijia Li
Tuổi: 17
Liang Jiahao
Tuổi: 20
Liao Jiajun
Tuổi: 23
Zhaozhi Zhang
Tuổi: 22
Qingcheng Wen
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
29P. Popescu
Tuổi: 28
Feng Gang
Tuổi: 32
J. Zhang
Tuổi: 22
Wang Haoran
Tuổi: 24
Zhu Baojie
Tuổi: 36
J. Lai
Tuổi: 17
Li Jiarun
Tuổi: 16
H. Luo
Tuổi: 18
Zhang Enqi
Tuổi: 17
H. Sakhi
Tuổi: 29
Su Jiale
Tuổi: 20
P. Popescu
Tuổi: 28
Feng Gang
Tuổi: 32
Deng Yubiao
Tuổi: 28
Ji Shengpan
Tuổi: 26
B. Jočić
Tuổi: 31
Liu Yun
Tuổi: 30
Yi Xianlong
Tuổi: 24
J. Zhang
Tuổi: 22
Zhong Haoran
Tuổi: 31
Nur Sherzat
Tuổi: 21
Wang Haoran
Tuổi: 24
Zhu Baojie
Tuổi: 36
J. Lai
Tuổi: 17
Li Jiarun
Tuổi: 16
H. Luo
Tuổi: 18
Zhang Enqi
Tuổi: 17
H. Sakhi
Tuổi: 29
Su Jiale
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
10Yang Chaosheng
Tuổi: 32
V. Triboulet
Tuổi: 26
J. Mbekeli
Tuổi: 27
E. Ómarsson
Tuổi: 30
Rodrigo Henrique
Tuổi: 32
Wei Xiangxin
Tuổi: 17
Yang Chaosheng
Tuổi: 32
Yao Xuchen
Tuổi: 26
An Yongjian
Tuổi: 23
V. Triboulet
Tuổi: 26