
Changchun Yatai
- 1996
- Thành lập
- 97
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Changchun Yatai
Changchun Yatai là câu lạc bộ bóng đá của China, được thành lập vào năm 1996. Changchun Yatai chơi các trận sân nhà tại Changchun's People Stadium, sân vận động có sức chứa 38.500 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 39 điểm sau 30 trận, gồm 10 trận thắng, 9 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 44 bàn và để thủng lưới 48 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Changchun Yatai còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 32 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 97 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Super League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +21 | 51 | |
| 2 | 25 | +16 | 37 | |
| 3 | 25 | -1 | 37 | |
| 4 | 25 | -5 | 37 | |
| 5 | 25 | +3 | 36 | |
| 6 | 25 | -2 | 35 | |
| 7 | 25 | +7 | 32 | |
| 8 | 25 | -3 | 31 | |
| 9 | 25 | +4 | 28 | |
| 10 | 24 | 0 | 28 | |
| 11 | 25 | -11 | 27 | |
| 12 | 24 | -2 | 25 | |
| 13 | 24 | -7 | 25 | |
| 14 | 24 | +2 | 19 | |
| 15 | 23 | -4 | 19 | |
| 16 | 25 | -18 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Z. An
Tuổi: 18
Wu Yake
Tuổi: 34
Dong Yifan
Tuổi: 34
Wei Kaile
Tuổi: 20
Z. An
Tuổi: 18
Wang Zhifeng
Tuổi: 28
Wu Yake
Tuổi: 34
Zou Dehai
Tuổi: 32
Dong Yifan
Tuổi: 34
Wei Kaile
Tuổi: 20
HẬU VỆ
36JIng Boxi
Tuổi: 19
Sun Guoliang
Tuổi: 34
Feng Yan
Tuổi: 43
Yan Zhiyu
Tuổi: 32
Chen Xuhuang
Tuổi: 22
Tian Ziyi
Tuổi: 24
Li Qiang
Tuổi: 27
Chen Guoliang
Tuổi: 26
C. Reiner
Tuổi: 28
Kaile Du
Tuổi: 19
Houtai Fan
Tuổi: 21
Liu Ziheng
Tuổi: 24
Lu Yiming
Tuổi: 21
Wu Junjie
Tuổi: 22
He Yiran
Tuổi: 20
JIng Boxi
Tuổi: 19
Li Shenyuan
Tuổi: 28
L. Rosić
Tuổi: 32
Sun Guoliang
Tuổi: 34
Sun Qinhan
Tuổi: 25
S. Sunzu
Tuổi: 36
Wang Yaopeng
Tuổi: 30
Feng Yan
Tuổi: 43
Yan Zhiyu
Tuổi: 32
Abduhamit Abdugheni
Tuổi: 27
Chen Xuhuang
Tuổi: 22
Tian Ziyi
Tuổi: 24
Li Qiang
Tuổi: 27
Yang Jingfan
Tuổi: 26
Chen Guoliang
Tuổi: 26
C. Reiner
Tuổi: 28
Kaile Du
Tuổi: 19
Houtai Fan
Tuổi: 21
Liu Ziheng
Tuổi: 24
Lu Yiming
Tuổi: 21
Wu Junjie
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
28C. Benhaddouche
Tuổi: 29
Emre Mar
Tuổi: 21
Lü Pin
Tuổi: 30
Dilyimit Tudi
Tuổi: 26
Zhou Dadi
Tuổi: 29
Wang Weipu
Tuổi: 31
Xin He
Tuổi: 21
Ling Chuanbin
Tuổi: 21
Muhamet
Tuổi: 20
C. Benhaddouche
Tuổi: 29
Xu Haofeng
Tuổi: 26
Xuan Zhijian
Tuổi: 20
Zhao Yingjie
Tuổi: 33
W. Cyprien
Tuổi: 30
Peng Xinli
Tuổi: 34
Wang Yu
Tuổi: 23
Emre Mar
Tuổi: 21
Xu Yue
Tuổi: 26
Zhang Huachen
Tuổi: 27
Piao Taoyu
Tuổi: 32
Lü Pin
Tuổi: 30
Dilyimit Tudi
Tuổi: 26
Zhou Dadi
Tuổi: 29
Wang Weipu
Tuổi: 31
Xin He
Tuổi: 21
Ling Chuanbin
Tuổi: 21
Muhamet
Tuổi: 20
M. Muhta
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
23J. Salazar
Tuổi: 28
O. Omoijuanfo
Tuổi: 31
Tan Long
Tuổi: 37
Fan Chao
Tuổi: 21
Jiang Zilei
Tuổi: 28
K. Lu
Tuổi: 22
Sun Xipeng
Tuổi: 26
Geng Taili
Tuổi: 25
Asqer Afrden
Tuổi: 22
J. Salazar
Tuổi: 28
R. Berić
Tuổi: 34
Liu Guobao
Tuổi: 22
O. Omoijuanfo
Tuổi: 31
Tan Long
Tuổi: 37
Tian Yuda
Tuổi: 24
Zhou Junchen
Tuổi: 25
Fan Chao
Tuổi: 21
Jiang Zilei
Tuổi: 28
K. Lu
Tuổi: 22
Sun Xipeng
Tuổi: 26
Te Ba
Tuổi: 20
Zijun Feng
Tuổi: 21
Geng Taili
Tuổi: 25