Al-Arabi SC vs Qatar SC — Stars League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Al-Arabi SC – Qatar SC, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Al-Arabi SC tiếp đón Qatar SC trên sân Grand Hamad Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Stars League. Al-Arabi SC đang đứng thứ 6 với 1 điểm, trong khi Qatar SC xếp thứ 10 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Al-Arabi SC thắng 1 trận, Qatar SC thắng 1 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Al-Arabi SC, 45% hòa và 10% cho Qatar SC. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
Al-Arabi SC
Qatar SC
Al-Arabi SC
Qatar SC
Xu hướng trận đấu
Al-Arabi SC — 5 trận sân nhà gần nhất
- Al-Arabi SC1 - 2Al-SailiyaStars LeagueRegular Season - 17HT 0-2
- Al-Arabi SC1 - 1Qatar SCStars LeagueRegular Season - 21HT 1-0
- Al-Arabi SC3 - 1Al WaabQSL CupQuarter-finalsHT 1-1
- Al-Arabi SC2 - 1Al SaddStars LeagueRegular Season - 19HT 0-0
- Al-Arabi SC1 - 2Al ShamalStars LeagueRegular Season - 15HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Al-Arabi SC1 - 1Qatar SCStars LeagueRegular Season - 21HT 1-0
- Al-Arabi SC2 - 2Qatar SCQSL CupRound of 16HT 0-1
- Qatar SC1 - 5Al-Arabi SCStars LeagueRegular Season - 10HT 1-3
- Al-Arabi SC4 - 1Qatar SCQSL CupGroup Stage - 3HT 2-0
- 2024/25
- Qatar SC0 - 0Al-Arabi SCStars LeagueRegular Season - 19HT 0-0
Stars League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 2 | -1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 2 | -1 | 1 | |
| 8 | 2 | -1 | 1 | |
| 9 | 2 | -2 | 1 | |
| 10 | 2 | -4 | 1 | |
| 11 | 1 | -1 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 |
854

