Al-Rayyan SC vs Al Ahli Doha — Stars League
Phân tích AI trước trận
Ở trận này mô hình nghiêng về Al-Rayyan SC: 50% thắng và 50% hòa. Al Ahli Doha không được gán xác suất thắng.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Al-Rayyan SC tiếp đón Al Ahli Doha trên sân Jassim Bin Hamad Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Stars League. Al-Rayyan SC đang đứng thứ 2 với 6 điểm, trong khi Al Ahli Doha xếp thứ 10 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Al-Rayyan SC thắng 3 trận, Al Ahli Doha thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 50% cho Al-Rayyan SC, 50% hòa và 0% cho Al Ahli Doha. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
Xu hướng trận đấu
Al Ahli Doha — 5 trận sân khách gần nhất
- Al-Gharafa1 - 4Al Ahli DohaStars LeagueRegular Season - 19HT 1-0
- Al-Rayyan SC2 - 1Al Ahli DohaStars LeagueRegular Season - 16HT 0-1
- Sepahan FC2 - 2Al Ahli DohaAFC Champions League TwoRound of 16HT 2-1
- Al Wakrah3 - 2Al Ahli DohaStars LeagueRegular Season - 15HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Al-Rayyan SC2 - 1Al Ahli DohaStars LeagueRegular Season - 16HT 0-1
- Al Ahli Doha0 - 3Al-Rayyan SCStars LeagueRegular Season - 5HT 0-2
- Al Ahli Doha0 - 3Al-Rayyan SCEmir CupSemi-finalsHT 0-2
- 2024/25
- Al Ahli Doha1 - 0Al-Rayyan SCStars LeagueRegular Season - 19HT 0-0
- Al Ahli Doha3 - 2Al-Rayyan SCQSL CupGroup Stage - 5HT 1-2
Stars League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | 0 | 3 | |
| 6 | 2 | -1 | 3 | |
| 7 | 2 | 0 | 2 | |
| 8 | 2 | -1 | 1 | |
| 9 | 2 | -1 | 1 | |
| 10 | 2 | -2 | 1 | |
| 11 | 2 | -4 | 1 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 |
846

