FC Vaduz vs Servette FC — Super League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Vaduz tiếp đón Servette FC trên sân Rheinpark Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Super League. FC Vaduz đang đứng thứ 11 với 3 điểm, trong khi Servette FC xếp thứ 10 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Vaduz thắng 0 trận, Servette FC thắng 4 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
1
Hòa
4
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
FC Vaduz
WLWWD
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.40
Thua/Trận1.80
Hiệu số+3
Servette FC
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
FC Vaduz
1 Bất bại10 Ghi bàn
Servette FC
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0FC Vaduz
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Servette FC
Servette FC — 5 trận sân khách gần nhất
WDWDL
- FC Zurich0 - 2Servette FCSuper LeagueRelegation Group - 38HT 0-1
- FC Luzern3 - 3Servette FCSuper LeagueRelegation Group - 36HT 0-2
- Grasshoppers0 - 2Servette FCSuper LeagueRelegation Group - 35HT 0-1
- BSC Young Boys1 - 1Servette FCSuper LeagueRegular Season - 33HT 0-0
- FC Basel 18933 - 1Servette FCSuper LeagueRegular Season - 30HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2020/21
- FC Vaduz1 - 3Servette FCSuper LeagueRegular Season - 35HT 1-1
- Servette FC1 - 2FC VaduzSuper LeagueRegular Season - 26HT 0-1
- Servette FC1 - 1FC VaduzSuper LeagueRegular Season - 14HT 0-0
- FC Vaduz0 - 2Servette FCSuper LeagueRegular Season - 7HT 0-1
- 2018/19
- FC Vaduz1 - 5Servette FCChallenge LeagueRegular Season - 35HT 0-2
Super League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 14 | |
| 2 | 4 | +10 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 10 | |
| 4 | 4 | +1 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 6 | |
| 6 | 4 | -5 | 6 | |
| 7 | 6 | -7 | 6 | |
| 8 | 5 | -1 | 5 | |
| 9 | 5 | -4 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 5 | -2 | 3 | |
| 12 | 4 | -7 | 1 |
544

