Telstar vs AZ Alkmaar — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Telstar tiếp đón AZ Alkmaar trên sân BUKO Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. Telstar đang đứng thứ 13 với 3 điểm, trong khi AZ Alkmaar xếp thứ 1 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 3 lần, với Telstar thắng 2 trận, AZ Alkmaar thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,33 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 3 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
3
Bàn thắng
7
TB bàn thắng
2.33
So sánh phong độ
Telstar
LLWLW
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận2.20
Hiệu số-3
AZ Alkmaar
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Telstar
1 Ghi bàn
AZ Alkmaar
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/3 (67%)
Trên 2 bàn2/3 (67%)
Dưới 3 bàn1/3 (33%)
Trận giữ sạch lưới0Telstar
Trung bình bàn hiệp 10.67
Trận giữ sạch lưới0AZ Alkmaar
Telstar — 5 trận sân nhà gần nhất
LWWD
- Telstar0 - 2GroningenEredivisieRegular Season - 29HT 0-1
- Telstar3 - 1PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 28HT 1-0
- Telstar3 - 0NAC BredaEredivisieRegular Season - 25HT 1-0
- Telstar1 - 1TwenteEredivisieRegular Season - 23HT 1-0
Các trận trước
3 trận- 2025/26
- AZ Alkmaar2 - 1TelstarKNVB BekerSemi-finalsHT 0-0
- Telstar0 - 1AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 20HT 0-0
- AZ Alkmaar2 - 1TelstarEredivisieRegular Season - 8HT 2-0
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +7 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +5 | 7 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 4 | -1 | 6 | |
| 8 | 2 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 4 | |
| 10 | 4 | 0 | 4 | |
| 11 | 2 | +2 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 3 | -2 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -6 | 0 | |
| 17 | 3 | -7 | 0 | |
| 18 | 3 | -9 | 0 |
595

