PEC Zwolle vs Telstar — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
PEC Zwolle gặp Telstar vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. PEC Zwolle đang đứng thứ 14 với 3 điểm, trong khi Telstar xếp thứ 13 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với PEC Zwolle thắng 2 trận, Telstar thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,50 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
3.50
So sánh phong độ
PEC Zwolle
DLWDD
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận2.00
Hiệu số-4
Telstar
WLWLL
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận2.20
Hiệu số-3
Chuỗi & Xu hướng
PEC Zwolle
1 Bất bại1 Ghi bàn
Telstar
1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/4 (25%)
Trên 2 bàn2/4 (50%)
Dưới 3 bàn2/4 (50%)
Trận giữ sạch lưới0PEC Zwolle
Trung bình bàn hiệp 11.50
Trận giữ sạch lưới0Telstar
PEC Zwolle — 5 trận sân nhà gần nhất
DWDDL
- PEC Zwolle2 - 2ExcelsiorEredivisieRegular Season - 30HT 1-1
- PEC Zwolle2 - 1NAC BredaEredivisieRegular Season - 28HT 2-0
- PEC Zwolle1 - 1GroningenEredivisieRegular Season - 27HT 0-0
- PEC Zwolle0 - 0AjaxEredivisieRegular Season - 25HT 0-0
- PEC Zwolle1 - 2FC VolendamEredivisieRegular Season - 22HT 1-1
Các trận trước
4 trận- 2025/26
- PEC Zwolle4 - 1TelstarEredivisieRegular Season - 21HT 1-0
- Telstar0 - 2PEC ZwolleEredivisieRegular Season - 2HT 0-1
- 2022/23
- PEC Zwolle2 - 0TelstarEerste DivisieRegular Season - 33HT 1-0
- Telstar0 - 5PEC ZwolleEerste DivisieRegular Season - 2HT 0-3
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
605

