Cambuur vs PEC Zwolle — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Cambuur tiếp đón PEC Zwolle trên sân Kooi Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. Cambuur đang đứng thứ 18 với 0 điểm, trong khi PEC Zwolle xếp thứ 14 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Cambuur thắng 3 trận, PEC Zwolle thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
Cambuur
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
PEC Zwolle
DLWLL
TB điểm0.80
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận2.60
Hiệu số-7
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Cambuur
Trung bình bàn hiệp 12.33
Trận giữ sạch lưới0PEC Zwolle
Cambuur — 5 trận sân nhà gần nhất
WDLDW
- Cambuur2 - 1VitesseEerste DivisieRegular Season - 38HT 0-1
- Cambuur1 - 1DordrechtEerste DivisieRegular Season - 35HT 0-0
- Cambuur3 - 4Jong AZEerste DivisieRegular Season - 32HT 1-1
- Cambuur1 - 1RodaEerste DivisieRegular Season - 31HT 0-0
- Cambuur1 - 0Jong UtrechtEerste DivisieRegular Season - 30HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- PEC Zwolle3 - 1CambuurFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 2-0
- 2021/22
- Cambuur3 - 4PEC ZwolleEredivisieRegular Season - 22HT 2-2
- PEC Zwolle1 - 2CambuurEredivisieRegular Season - 12HT 0-1
- PEC Zwolle2 - 1CambuurFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- 2020/21
- Cambuur2 - 0PEC ZwolleFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
593

