PEC Zwolle vs AZ Alkmaar — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
PEC Zwolle gặp AZ Alkmaar vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. PEC Zwolle đang đứng thứ 15 với 7 điểm, trong khi AZ Alkmaar xếp thứ 2 với 20 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với PEC Zwolle thắng 2 trận, AZ Alkmaar thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
PEC Zwolle
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
AZ Alkmaar
WLWLW
TB điểm1.80
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận1.20
Hiệu số+3
Chuỗi & Xu hướng
PEC Zwolle
AZ Alkmaar
1 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0PEC Zwolle
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0AZ Alkmaar
AZ Alkmaar — 5 trận sân khách gần nhất
LLWLL
- Shakhtar Donetsk3 - 0AZ AlkmaarUEFA Europa Conference LeagueQuarter-finalsHT 0-0
- Groningen3 - 0AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 28HT 1-0
- Sparta Praha0 - 4AZ AlkmaarUEFA Europa Conference LeagueRound of 16HT 0-1
- PSV Eindhoven2 - 1AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 26HT 1-1
- Utrecht2 - 0AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 25HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- PEC Zwolle3 - 1AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 19HT 2-0
- PEC Zwolle1 - 3AZ AlkmaarKNVB BekerRound of 32HT 1-0
- AZ Alkmaar2 - 2PEC ZwolleEredivisieRegular Season - 3HT 2-1
- 2024/25
- AZ Alkmaar2 - 0PEC ZwolleEredivisieRegular Season - 22HT 1-0
- PEC Zwolle1 - 2AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 6HT 0-1
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +21 | 23 | |
| 2 | 9 | +10 | 20 | |
| 3 | 9 | +15 | 19 | |
| 4 | 9 | +15 | 18 | |
| 5 | 9 | +7 | 17 | |
| 6 | 9 | -1 | 15 | |
| 7 | 9 | +3 | 14 | |
| 8 | 9 | +4 | 12 | |
| 9 | 9 | -1 | 11 | |
| 10 | 9 | -2 | 11 | |
| 11 | 9 | -10 | 11 | |
| 12 | 9 | -1 | 10 | |
| 13 | 9 | -6 | 9 | |
| 14 | 9 | -8 | 9 | |
| 15 | 9 | -12 | 7 | |
| 16 | 9 | -8 | 6 | |
| 17 | 9 | -9 | 6 | |
| 18 | 9 | -17 | 2 |
595

