Jong PSV U21 vs MVV — Eerste Divisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Jong PSV U21 tiếp đón MVV trên sân De Herdgang vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eerste Divisie. Jong PSV U21 đang đứng thứ 8 với 7 điểm, trong khi MVV xếp thứ 2 với 12 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Jong PSV U21 thắng 3 trận, MVV thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,60 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
2
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
23
TB bàn thắng
4.60
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn5/5 (100%)
Trên 2 bàn5/5 (100%)
Dưới 3 bàn0/5 (0%)
Trận giữ sạch lưới0Jong PSV U21
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0MVV
Jong PSV U21 — 5 trận sân nhà gần nhất
WLLDL
- Jong PSV U211 - 0VVV VenloEerste DivisieRegular Season - 35HT 0-0
- Jong PSV U210 - 2VitesseEerste DivisieRegular Season - 33HT 0-1
- Jong PSV U211 - 2FC EindhovenEerste DivisieRegular Season - 31HT 1-0
- Jong PSV U211 - 1DordrechtEerste DivisieRegular Season - 29HT 0-0
- Jong PSV U211 - 2De GraafschapEerste DivisieRegular Season - 27HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- MVV2 - 1Jong PSV U21Eerste DivisieRegular Season - 26HT 1-1
- Jong PSV U212 - 2MVVEerste DivisieRegular Season - 9HT 2-1
- 2024/25
- Jong PSV U213 - 2MVVEerste DivisieRegular Season - 34HT 1-1
- MVV3 - 2Jong PSV U21Eerste DivisieRegular Season - 4HT 0-0
- 2023/24
- MVV3 - 3Jong PSV U21Eerste DivisieRegular Season - 26HT 1-2
Eerste Divisie
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 3 | +5 | 9 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | 0 | 7 | |
| 9 | 3 | +2 | 6 | |
| 10 | 4 | +6 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 4 | |
| 13 | 4 | -5 | 4 | |
| 14 | 4 | -1 | 3 | |
| 15 | 4 | -3 | 3 | |
| 16 | 4 | -4 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -2 | 2 | |
| 19 | 4 | -7 | 1 | |
| 20 | 4 | -9 | 0 |
3990

