
Gimcheon Sangmu FC
- 1985
- Thành lập
- 98
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gimcheon Sangmu FC
Gimcheon Sangmu FC là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 1985. Gimcheon Sangmu FC chơi các trận sân nhà tại Gimcheon Stadium, sân vận động có sức chứa 32.000 khán giả. Tại K League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 28 điểm sau 27 trận, gồm 4 trận thắng, 16 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 26 bàn và để thủng lưới 34 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 4 trận hòa và 1 trận thua. Gimcheon Sangmu FC còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 63 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 98 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Pohang Steelers — Gimcheon Sangmu FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 1 — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +31 | 59 | |
| 2 | 28 | +5 | 44 | |
| 3 | 27 | +11 | 42 | |
| 4 | 26 | +9 | 40 | |
| 5 | 27 | +4 | 39 | |
| 6 | 27 | +4 | 37 | |
| 7 | 27 | +8 | 35 | |
| 8 | 27 | -7 | 35 | |
| 9 | 27 | -9 | 34 | |
| 10 | 28 | -7 | 31 | |
| 11 | 27 | -8 | 28 | |
| 12 | 27 | -41 | 13 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Baek Jong-Beom
Tuổi: 24
Moon Hyeon-Ho
Tuổi: 22
Park Sang-young
Tuổi: 20
An Chan-Gi
Tuổi: 27
J. Baek
Tuổi: 24
Park Man-Ho
Tuổi: 21
Moon Hyeon-Ho
Tuổi: 22
Park Sang-young
Tuổi: 20
An Chan-Gi
Tuổi: 27
Ahn Joon-Soo
Tuổi: 27
J. Baek
Tuổi: 24
Park Man-Ho
Tuổi: 21
HẬU VỆ
36Byeon Jun-Soo
Tuổi: 24
Hong Si-Hoo
Tuổi: 24
Park Min-Seo
Tuổi: 25
Yoon Jae-Seok
Tuổi: 22
Lee Chan-Ouk
Tuổi: 22
Song Jun-Seok
Tuổi: 24
Kim Jin-Ho
Tuổi: 25
Kim Hyun-Woo
Tuổi: 26
Kim Min-Kyu
Tuổi: 27
Kim Tae-Hwan
Tuổi: 25
Lee Jung-Taek
Tuổi: 27
Lim Dug-Keun
Tuổi: 25
Park Cheol-Woo
Tuổi: 28
Park Jin-Seong
Tuổi: 24
Min Kyung-Hyun
Tuổi: 24
Lee Sang-Hyeok
Tuổi: 24
Y. Kang
Tuổi: 27
Lim Jun-young
Tuổi: 19
Kim Min-kyu
Tuổi: 27
Byeon Jun-Soo
Tuổi: 24
Hong Si-Hoo
Tuổi: 24
Yoon Jae-Seok
Tuổi: 22
Lee Chan-Ouk
Tuổi: 22
Song Jun-Seok
Tuổi: 24
Kim Jin-Ho
Tuổi: 25
Kim Hyun-Woo
Tuổi: 26
Kim Min-Kyu
Tuổi: 27
Kim Tae-Hwan
Tuổi: 25
Lee Jung-Taek
Tuổi: 27
Lim Dug-Keun
Tuổi: 25
Park Cheol-Woo
Tuổi: 28
Park Jin-Seong
Tuổi: 24
Min Kyung-Hyun
Tuổi: 24
Lee Sang-Hyeok
Tuổi: 24
Y. Kang
Tuổi: 27
Lim Jun-young
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
23Oh Jae-Hyeok
Tuổi: 23
M. Chung
Tuổi: 20
Jeon Byung-Kwan
Tuổi: 23
Kim Yi-Seok
Tuổi: 27
Lee Kang-Hyun
Tuổi: 27
Lee Soo-Bin
Tuổi: 25
Park Tae-Jun
Tuổi: 26
Go Jae-Hyeon
Tuổi: 26
Hong Won-Jin
Tuổi: 25
Gyu-hyeon Choe
Tuổi: 25
Roh Kyung-Ho
Tuổi: 25
Hong Won-Jin
Tuổi: 25
Oh Jae-Hyeok
Tuổi: 23
M. Chung
Tuổi: 20
Jeon Byung-Kwan
Tuổi: 23
Kim Yi-Seok
Tuổi: 27
Lee Kang-Hyun
Tuổi: 27
Lee Soo-Bin
Tuổi: 25
Park Tae-Jun
Tuổi: 26
Go Jae-Hyeon
Tuổi: 26
Hong Won-Jin
Tuổi: 25
Gyu-hyeon Choe
Tuổi: 25
Roh Kyung-Ho
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
27Hong Yun-Sang
Tuổi: 23
Heo Yool
Tuổi: 24
Kim Jun-Ha
Tuổi: 20
Lee Sang-Heon
Tuổi: 27
Park Se-Jin
Tuổi: 21
M. Kang
Tuổi: 27
Kim In-Gyun
Tuổi: 27
Kim Ju-Chan
Tuổi: 21
Lee Kun-Hee
Tuổi: 27
Byeon Gyung-Jun
Tuổi: 23
Park Ji-Won
Tuổi: 24
Jeong Jae-Min
Tuổi: 24
Kang Ju-Hyeok
Tuổi: 19
Park Yong-Hui
Tuổi: 23
Park Ji-Won
Tuổi: 24
Hong Yun-Sang
Tuổi: 23
Heo Yool
Tuổi: 24
Kim Jun-Ha
Tuổi: 20
Lee Sang-Heon
Tuổi: 27
Park Se-Jin
Tuổi: 21
M. Kang
Tuổi: 27
Kim In-Gyun
Tuổi: 27
Kim Ju-Chan
Tuổi: 21
Lee Kun-Hee
Tuổi: 27
Byeon Gyung-Jun
Tuổi: 23
Park Ji-Won
Tuổi: 24
Jeong Jae-Min
Tuổi: 24