
Perth Glory FC W
- 2008
- Thành lập
- 51
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Perth Glory FC W
Perth Glory FC W là câu lạc bộ bóng đá của Australia, được thành lập vào năm 2008. Perth Glory FC W còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 24 điểm sau 21 trận. Đội hình hiện tại có 51 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Newcastle Jets FC W — Perth Glory FC WDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
A-League Women — 2026/27
11 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Teresa Morrissey
Tuổi: 25
J. Skinner
Tuổi: 18
D. Schroeder
A. Dall'Oste
Tuổi: 24
Teresa Morrissey
Tuổi: 25
M. Phillips
Tuổi: 18
J. Skinner
Tuổi: 18
D. Schroeder
HẬU VỆ
11M. Anderson
Tuổi: 19
G. Johnston
Tuổi: 20
J. Sardo
Tuổi: 30
N. Tathem
Tuổi: 30
O. Zogg
Tuổi: 28
M. Anderson
Tuổi: 19
G. Johnston
Tuổi: 20
J. Sardo
Tuổi: 30
N. Tathem
Tuổi: 30
N. Thomas-Chinnama
Tuổi: 21
O. Zogg
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
17G. Cassidy
Tuổi: 21
I. Dalton
Tuổi: 28
T. Mckenna
Tuổi: 21
S. O'Donoghue
Tuổi: 20
E. Tovar
Tuổi: 21
C. Wainwright
Tuổi: 21
Clancy Westaway
Tuổi: 18
E. A. Massih
Tuổi: 19
I. Brooking
Tuổi: 17
G. Cassidy
Tuổi: 21
I. Dalton
Tuổi: 28
T. Mckenna
Tuổi: 21
S. O'Donoghue
Tuổi: 20
E. Tovar
Tuổi: 21
C. Wainwright
Tuổi: 21
Clancy Westaway
Tuổi: 18
E. A. Massih
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
15Rola Badawiya
Tuổi: 27
G. Hollar
Tuổi: 25
T. Lala
Tuổi: 21
E. Lincoln
Tuổi: 21
B. Trew
Tuổi: 23
Olivia Wood
Tuổi: 21
M. Wynne
Tuổi: 33
Rola Badawiya
Tuổi: 27
G. Hollar
Tuổi: 25
T. Lala
Tuổi: 21
E. Lincoln
Tuổi: 21
S. Phonsongkham
Tuổi: 24
B. Trew
Tuổi: 23
Olivia Wood
Tuổi: 21
M. Wynne
Tuổi: 33