
Sydney FC W
- 2008
- Thành lập
- 48
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sydney FC W
Sydney FC W là câu lạc bộ bóng đá của Australia, được thành lập vào năm 2008. Sydney FC W còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 39 điểm sau 21 trận. Đội hình hiện tại có 48 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sydney FC W — Adelaide United WDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
A-League Women — 2026/27
11 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8S. Fante
Tuổi: 17
H. Hinz
Tuổi: 24
Alyse Oppedisano
Tuổi: 16
T. Robertson
Tuổi: 22
S. Fante
Tuổi: 17
H. Hinz
Tuổi: 24
Alyse Oppedisano
Tuổi: 16
T. Robertson
Tuổi: 22
HẬU VỆ
15M. Ayson
Tuổi: 24
K. Fenton
Tuổi: 22
A. Lemon
Tuổi: 23
W. Pearson
Tuổi: 14
R. Sullivan
Tuổi: 16
C. McLean
Tuổi: 25
C. Valletta
Tuổi: 22
M. Ayson
Tuổi: 24
K. Fenton
Tuổi: 22
A. Lemon
Tuổi: 23
W. Pearson
Tuổi: 14
R. Sullivan
Tuổi: 16
T. Tumeth
Tuổi: 24
C. McLean
Tuổi: 25
C. Valletta
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
13M. Caspers
Tuổi: 18
C. Corbett
Tuổi: 15
B. Galic
Tuổi: 26
M. Hawkesby
Tuổi: 25
S. Hollman
Tuổi: 20
M. Caspers
Tuổi: 18
C. Corbett
Tuổi: 15
B. Galic
Tuổi: 26
M. Hawkesby
Tuổi: 25
S. Hunter
Tuổi: 22
H. Lowry
Tuổi: 22
A. Rose
Tuổi: 24
S. Hollman
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
12R. Tanner
Tuổi: 26
A. Cassar
Tuổi: 17
S. Halmarick
Tuổi: 17
A. Luchtmeijer
Tuổi: 18
C. Tallon-Henniker
Tuổi: 19
J. Ulkekul
Tuổi: 28
R. Tanner
Tuổi: 26
A. Cassar
Tuổi: 17
S. Halmarick
Tuổi: 17
A. Luchtmeijer
Tuổi: 18
C. Tallon-Henniker
Tuổi: 19
J. Ulkekul
Tuổi: 28