Al Shahaniya vs Al-Rayyan SC — Stars League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Al Shahaniya tiếp đón Al-Rayyan SC trên sân Jassim Bin Hamad Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Stars League. Al Shahaniya đang đứng thứ 9 với 0 điểm, trong khi Al-Rayyan SC xếp thứ 4 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Al Shahaniya thắng 3 trận, Al-Rayyan SC thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
21
TB bàn thắng
4.20
So sánh phong độ
Al Shahaniya
Al-Rayyan SC
Al Shahaniya
Al-Rayyan SC
Xu hướng trận đấu
Al Shahaniya — 5 trận sân nhà gần nhất
- Al Shahaniya2 - 0Al ShamalStars LeagueRegular Season - 21HT 1-0
- Al Shahaniya0 - 2Al-Arabi SCStars LeagueRegular Season - 20HT 0-0
- Al Shahaniya3 - 4Qatar SCStars LeagueRegular Season - 16HT 2-0
- Al Shahaniya0 - 2Al-Arabi SCEmir CupRound of 16HT 0-2
Al-Rayyan SC — 5 trận sân khách gần nhất
- Al-Gharafa3 - 2Al-Rayyan SCStars LeagueRegular Season - 17HT 0-1
- Al Tadamon SC0 - 3Al-Rayyan SCAGCFF Gulf Champions LeagueGroup Stage - 5HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Al-Rayyan SC3 - 0Al ShahaniyaQSL CupQuarter-finalsHT 1-0
- Al-Rayyan SC1 - 2Al ShahaniyaStars LeagueRegular Season - 18HT 1-1
- Al Shahaniya1 - 5Al-Rayyan SCStars LeagueRegular Season - 7HT 0-3
- 2024/25
- Al Shahaniya2 - 1Al-Rayyan SCStars LeagueRegular Season - 15HT 2-0
- Al-Rayyan SC4 - 2Al ShahaniyaStars LeagueRegular Season - 4HT 4-1
Stars League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +2 | 3 | |
| 2 | 1 | +2 | 3 | |
| 3 | 1 | +1 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | 0 | 1 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 |
847

