Al-Rayyan SC vs Al Sadd — Stars League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Al-Rayyan SC tiếp đón Al Sadd trên sân Jassim Bin Hamad Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Stars League. Al-Rayyan SC đang đứng thứ 4 với 3 điểm, trong khi Al Sadd xếp thứ 1 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Al-Rayyan SC thắng 3 trận, Al Sadd thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,40 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
22
TB bàn thắng
4.40
So sánh phong độ
Al-Rayyan SC
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Al Sadd
WLLDW
TB điểm1.40
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận2.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Al-Rayyan SC
Al Sadd
2 Bất bại10 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn5/5 (100%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Al-Rayyan SC
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0Al Sadd
Al-Rayyan SC — 5 trận sân nhà gần nhất
WDWWL
- Al-Rayyan SC3 - 0UMM SalalStars LeagueRegular Season - 21HT 2-0
- Al-Rayyan SC1 - 1Al SaddStars LeagueRegular Season - 20HT 0-1
- Al-Rayyan SC3 - 0Al ShahaniyaQSL CupQuarter-finalsHT 1-0
- Al-Rayyan SC2 - 1Al WakrahStars LeagueRegular Season - 19HT 0-1
- Al-Rayyan SC1 - 2Al ShahaniyaStars LeagueRegular Season - 18HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Al-Rayyan SC1 - 1Al SaddStars LeagueRegular Season - 20HT 0-1
- Al-Rayyan SC5 - 3Al SaddQSL CupGroup Stage - 9HT 1-3
- Al Sadd5 - 1Al-Rayyan SCStars LeagueRegular Season - 9HT 2-1
- 2024/25
- Al-Rayyan SC1 - 2Al SaddStars LeagueRegular Season - 20HT 0-0
- Al Sadd2 - 1Al-Rayyan SCStars LeagueRegular Season - 9HT 0-0
Stars League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +2 | 3 | |
| 2 | 1 | +2 | 3 | |
| 3 | 1 | +1 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | 0 | 1 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 |
845

