
Al Wakrah
- 1959
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Wakrah
Al Wakrah là câu lạc bộ bóng đá của Qatar, được thành lập vào năm 1959. Al Wakrah chơi các trận sân nhà tại Saoud Bin Abdulrahman Stadium (Al-Wakrah Stadium), sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Stars League, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Al Wakrah còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 38 điểm sau 22 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al Wakrah vs Al-Arabi SCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Stars League, 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +14 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 14 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +7 | 12 | |
| 5 | 6 | 0 | 9 | |
| 6 | 6 | -1 | 8 | |
| 7 | 7 | -2 | 8 | |
| 8 | 7 | -11 | 7 | |
| 9 | 6 | +2 | 6 | |
| 10 | 7 | -5 | 6 | |
| 11 | 6 | -8 | 3 | |
| 12 | 6 | -13 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Omair Al Sayed
Tuổi: 25
Mohammed Al Bakri
Tuổi: 28
Yousef Mohammed Ramadan
Tuổi: 31
A. Othman
Tuổi: 21
Omair Al Sayed
Tuổi: 25
Mohammed Al Bakri
Tuổi: 28
Saoud Al Khater
Tuổi: 34
Yousef Mohammed Ramadan
Tuổi: 31
A. Othman
Tuổi: 21
HẬU VỆ
23Almahdi Ali
Tuổi: 33
Lucas Mendes
Tuổi: 35
Murad Naji Hussein
Tuổi: 34
Tameem Al Muhaza
Tuổi: 29
M. Alaaeldin
Tuổi: 31
Nabil Irfan
Tuổi: 21
Ahmed Fadel
Tuổi: 32
P. Calione
Tuổi: 19
M. Aiash
Tuổi: 24
Almahdi Ali
Tuổi: 33
Lucas Mendes
Tuổi: 35
Murad Naji Hussein
Tuổi: 34
Salem Al Hajri
Tuổi: 29
Tameem Al Muhaza
Tuổi: 29
M. Alaaeldin
Tuổi: 31
Nabil Irfan
Tuổi: 21
Ahmed Fadel
Tuổi: 32
Lucas Veríssimo
Tuổi: 30
M. Mohamed
Tuổi: 20
F. Waad
Tuổi: 26
E. Delmi
Tuổi: 22
Abdelkarim Hassan
Tuổi: 32
A. Kuswanto
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
28A. Laïdouni
Tuổi: 29
Simo
Tuổi: 22
Nasser Al Yazidi
Tuổi: 25
A. Assal
Tuổi: 23
Yousef El Khatib
Tuổi: 21
Hamdi Fathy
Tuổi: 31
O. Salah
Tuổi: 22
A. Zouhzouh
Tuổi: 25
M. Adjaoudi
Tuổi: 22
Luis Alberto
Tuổi: 33
Abdollah Ali Saei
Tuổi: 26
A. Zaky
Tuổi: 23
O. Salah
Tuổi: 22
A. Laïdouni
Tuổi: 29
Assim Madibo
Tuổi: 29
Simo
Tuổi: 22
Nasser Al Yazidi
Tuổi: 25
A. Assal
Tuổi: 23
Yousef El Khatib
Tuổi: 21
Hamdi Fathy
Tuổi: 31
Mohamed Khaled
Tuổi: 22
A. Mahmoud
Tuổi: 19
O. Salah
Tuổi: 22
A. Zouhzouh
Tuổi: 25
M. Adjaoudi
Tuổi: 22
Luis Alberto
Tuổi: 33
Abdollah Ali Saei
Tuổi: 26
A. Zaky
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
20B. Redouane
Tuổi: 22
Gelson Dala
Tuổi: 29
M. Hassan
Tuổi: 33
A. M. Ibrahim
Tuổi: 20
Khalid Muneer
Tuổi: 27
Gerard Valentín
Tuổi: 32
R. Boussafi
Tuổi: 25
Tameem Mansour
Tuổi: 23
R. Berkane
Tuổi: 22
Y. Abdurisag
Tuổi: 26
B. Redouane
Tuổi: 22
Gelson Dala
Tuổi: 29
M. Hassan
Tuổi: 33
A. M. Ibrahim
Tuổi: 20
Khalid Muneer
Tuổi: 27
Gerard Valentín
Tuổi: 32
Raúl de Tomás
Tuổi: 31
Y. Njie
Tuổi: 31
R. Boussafi
Tuổi: 25
Tameem Mansour
Tuổi: 23