
Korea Republic U23
- 1933
- Thành lập
- 99
- Đội hình
- -
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Korea Republic U23
Korea Republic U23 là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1933. Korea Republic U23 chơi các trận sân nhà tại Seoul World Cup Stadium, sân vận động có sức chứa 68.476 khán giả. Đội hình hiện tại có 99 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
K League 1, 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | +32 | 66 | |
| 2 | 32 | +5 | 50 | |
| 3 | 32 | +10 | 47 | |
| 4 | 32 | +10 | 47 | |
| 5 | 32 | +11 | 46 | |
| 6 | 32 | +4 | 46 | |
| 7 | 32 | +6 | 43 | |
| 8 | 32 | -8 | 42 | |
| 9 | 32 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | -7 | 34 | |
| 11 | 32 | -12 | 32 | |
| 12 | 32 | -42 | 18 |
Đội hình
THỦ MÔN
14Hong Sung-min
Tuổi: 19
Hwang Ju-Ho
Tuổi: 22
Moon Hyeon-Ho
Tuổi: 22
Kim Joon-Hong
Tuổi: 22
Min-seung Kim
Tuổi: 21
Hyeon-ho Moon
Tuổi: 22
Lee Seung-Hwan
Tuổi: 22
Hong Seong-Min
Tuổi: 19
Baek Jong-Beom
Tuổi: 24
Kim Jeong-Hoon
Tuổi: 24
Shin Song-Hun
Tuổi: 23
Hong Sung-min
Tuổi: 19
Hwang Ju-Ho
Tuổi: 22
Moon Hyeon-Ho
Tuổi: 22
HẬU VỆ
36Kim Ji-Soo
Tuổi: 21
Choi Seok-Hyun
Tuổi: 22
Bae Hyun-Seo
Tuổi: 20
Jang Seok-Hwan
Tuổi: 21
Jo Hyun-Tae
Tuổi: 21
Kang Min-Jun
Tuổi: 22
Lee Chan-Ouk
Tuổi: 22
Lee Geon-hee
Tuổi: 20
Park Jun-seo
Tuổi: 21
Shin Min-Ha
Tuổi: 20
Lee Gi-Hyuk
Tuổi: 25
Lee Hyeon-yong
Tuổi: 21
Choi Woo-Jin
Tuổi: 21
Park Seong-Hun
Tuổi: 22
Lee Geon-Hee
Tuổi: 20
Park Jun-seo
Tuổi: 21
Jang Seok-Hwan
Tuổi: 21
Park Kyung-sub
Tuổi: 21
Byeon Jun-Soo
Tuổi: 24
Cho Hyun-Taek
Tuổi: 24
Lee Tae-Seok
Tuổi: 23
Seo Myeong-Kwan
Tuổi: 23
Hong Si-Hoo
Tuổi: 24
Hwang Jae-Won
Tuổi: 23
Kim Min-woo
Tuổi: 23
Lee Jae-Won
Tuổi: 23
Bae Hyun-Seo
Tuổi: 20
Jang Seok-Hwan
Tuổi: 21
Jo Hyun-Tae
Tuổi: 21
Kang Min-Jun
Tuổi: 22
Lee Chan-Ouk
Tuổi: 22
Lee Geon-hee
Tuổi: 20
Park Jun-seo
Tuổi: 21
Shin Min-Ha
Tuổi: 20
Lee Hyeon-yong
Tuổi: 21
Choi Woo-Jin
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
21Yang Hyun-Jun
Tuổi: 23
Lee Hyun-Ju
Tuổi: 22
Bae Jun-Ho
Tuổi: 22
Eom Ji-Sung
Tuổi: 23
Kang Sang-Yoon
Tuổi: 21
Lee Seung-Won
Tuổi: 22
Kim Dong-Jin
Tuổi: 22
Park Seung-Soo
Tuổi: 18
Jung Ji-Hun
Tuổi: 21
Kim Han-seo
Tuổi: 22
Lee Hyun-Yong
Tuổi: 22
Hwang Do-Yoon
Tuổi: 22
Eom Ji-Sung
Tuổi: 23
Kang Sang-Yoon
Tuổi: 21
Choi Kang-min
Tuổi: 23
Kim Dong-Jin
Tuổi: 22
Lee Kang-Hee
Tuổi: 24
Paik Sang-Hoon
Tuổi: 23
Jung Ji-Hun
Tuổi: 21
Kim Han-seo
Tuổi: 22
Lee Hyun-Yong
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
28Yang Min-Hyeok
Tuổi: 19
Hong Yun-Sang
Tuổi: 23
Kang Seong-Jin
Tuổi: 22
Lee Young-Jun
Tuổi: 22
Baek Ga-On
Tuổi: 19
Jung Jae-Sang
Tuổi: 21
Jung Seung-Bae
Tuổi: 22
Kim Do-Hyun
Tuổi: 21
T. Kim
Tuổi: 20
Kim Yong-Hak
Tuổi: 22
Ha Jeong-woo
Tuổi: 20
Park Seung-Ho
Tuổi: 22
Kim Tae-Won
Tuổi: 20
Kim Myeong-Jun
Tuổi: 19
Kim Yong-Hak
Tuổi: 22
Jeong Sang-Bin
Tuổi: 23
An Jae-Jun
Tuổi: 24
Hong Yun-Sang
Tuổi: 23
Jang Si-Young
Tuổi: 23
Kang Seong-Jin
Tuổi: 22
Lee Young-Jun
Tuổi: 22
Baek Ga-On
Tuổi: 19
Jung Jae-Sang
Tuổi: 21
Jung Seung-Bae
Tuổi: 22
Kim Do-Hyun
Tuổi: 21
T. Kim
Tuổi: 20
Kim Yong-Hak
Tuổi: 22
Park Seung-Ho
Tuổi: 22