
Ulsan Hyundai FC
- 1983
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ulsan Hyundai FC
Ulsan Hyundai FC là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 1983. Ulsan Hyundai FC chơi các trận sân nhà tại Ulsan Munsu Football Stadium, sân vận động có sức chứa 44.102 khán giả. Tại K League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 41 điểm sau 27 trận, gồm 12 trận thắng, 5 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 41 bàn và để thủng lưới 37 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Ulsan Hyundai FC còn góp mặt tại Group I, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ulsan Hyundai FC — FC SeoulDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 1 — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | +32 | 59 | |
| 2 | 27 | +11 | 42 | |
| 3 | 27 | +4 | 41 | |
| 4 | 26 | +9 | 40 | |
| 5 | 27 | +4 | 39 | |
| 6 | 27 | +8 | 35 | |
| 7 | 27 | -7 | 35 | |
| 8 | 27 | -9 | 34 | |
| 9 | 26 | +3 | 34 | |
| 10 | 27 | -6 | 31 | |
| 11 | 27 | -8 | 28 | |
| 12 | 27 | -41 | 13 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Jo Hyeon-Woo
Tuổi: 34
Moon Jung-In
Tuổi: 27
Ryu Seong-Min
Tuổi: 21
Hwang Byeong-Geun
Tuổi: 31
Choi Ju-ho
Tuổi: 17
Jo Hyeon-Woo
Tuổi: 34
Moon Jung-In
Tuổi: 27
Ryu Seong-Min
Tuổi: 21
Hwang Byeong-Geun
Tuổi: 31
Choi Ju-ho
Tuổi: 17
HẬU VỆ
24Cho Hyun-Taek
Tuổi: 24
Seo Myeong-Kwan
Tuổi: 23
Choi Seok-Hyun
Tuổi: 22
Jung Seung-Hyun
Tuổi: 31
Kang Sang-Woo
Tuổi: 32
Kim Young-Gwon
Tuổi: 35
Lee Jae-Ik
Tuổi: 26
M. Trojak
Tuổi: 31
Yoon Jong-Gyu
Tuổi: 27
Sim Sang-Min
Tuổi: 32
T. Oude Kotte
Tuổi: 29
Cho Hyun-Taek
Tuổi: 24
Seo Myeong-Kwan
Tuổi: 23
Choi Seok-Hyun
Tuổi: 22
Jung Seung-Hyun
Tuổi: 31
Kang Sang-Woo
Tuổi: 32
Kim Young-Gwon
Tuổi: 35
Lee Jae-Ik
Tuổi: 26
Park Min-Seo
Tuổi: 25
M. Trojak
Tuổi: 31
Yoon Jae-Seok
Tuổi: 22
Yoon Jong-Gyu
Tuổi: 27
Sim Sang-Min
Tuổi: 32
T. Oude Kotte
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
21Lee Dong-Gyeong
Tuổi: 28
Back In-Woo
Tuổi: 19
D. Bojanić
Tuổi: 31
Lee Jin-Hyun
Tuổi: 28
Min-seo Jo
Tuổi: 20
Lee Gyu-Sung
Tuổi: 31
Lee Min-Hyeok
Tuổi: 23
Park Woo-jin
Tuổi: 22
Pedrinho
Tuổi: 23
Lee Dong-Gyeong
Tuổi: 28
Back In-Woo
Tuổi: 19
D. Bojanić
Tuổi: 31
Jung Woo-Young
Tuổi: 36
Kim Min-Hyeok
Tuổi: 33
Ko Seung-Beom
Tuổi: 31
Lee Jin-Hyun
Tuổi: 28
Min-seo Jo
Tuổi: 20
Lee Gyu-Sung
Tuổi: 31
Lee Min-Hyeok
Tuổi: 23
Park Woo-jin
Tuổi: 22
Pedrinho
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
19Jang Si-Young
Tuổi: 23
Erick Farias
Tuổi: 28
Lee Hui-Gyun
Tuổi: 27
Marcão
Tuổi: 31
B. Michel
Tuổi: 28
Yago Cariello
Tuổi: 26
Jung Jae-Sang
Tuổi: 21
Jang Si-Young
Tuổi: 23
Erick Farias
Tuổi: 28
Heo Yool
Tuổi: 24
M. Lacava
Tuổi: 23
Lee Chung-Yong
Tuổi: 37
Lee Hui-Gyun
Tuổi: 27
G. Ludwigson
Tuổi: 32
Marcão
Tuổi: 31
Um Won-Sang
Tuổi: 26
B. Michel
Tuổi: 28
Yago Cariello
Tuổi: 26
Jung Jae-Sang
Tuổi: 21