
Brann U19
- —
- Thành lập
- 43
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Brann U19
Brann U19 là câu lạc bộ bóng đá của Norway. Brann U19 chơi các trận sân nhà tại Nymark Kunstgress 03, sân vận động có sức chứa 1.000 khán giả. Tại Nasjonal U19 Champions League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 19 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 43 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Viking U19 — Brann U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Nasjonal U19 Champions League — 2026/27
27 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 14 | |
| 2 | 6 | +15 | 13 | |
| 3 | 6 | +10 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +5 | 13 | |
| 6 | 6 | +11 | 12 | |
| 7 | 6 | +6 | 12 | |
| 8 | 6 | +2 | 12 | |
| 9 | 6 | +13 | 11 | |
| 10 | 6 | +6 | 10 | |
| 11 | 6 | +4 | 10 | |
| 12 | 6 | +3 | 10 | |
| 13 | 6 | +1 | 10 | |
| 14 | 6 | +8 | 9 | |
| 15 | 6 | +4 | 9 | |
| 16 | 6 | +2 | 9 | |
| 17 | 6 | -6 | 9 | |
| 18 | 6 | -3 | 8 | |
| 19 | 6 | -6 | 8 | |
| 20 | 6 | +2 | 7 | |
| 21 | 6 | -10 | 4 | |
| 22 | 6 | -16 | 4 | |
| 23 | 6 | -16 | 4 | |
| 24 | 6 | -18 | 3 | |
| 25 | 6 | -6 | 2 | |
| 26 | 6 | -12 | 1 | |
| 27 | 6 | -15 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5M. Klausen
Tuổi: 18
E. Stromo
Tuổi: 16
M. Klausen
Tuổi: 18
H. M. Hellesoy
Tuổi: 16
E. Stromo
Tuổi: 16
HẬU VỆ
10S. S. Aga
Tuổi: 18
E. Grimeland
Tuổi: 18
M. Ngyen
Tuổi: 17
O. Persson-Sulen
Tuổi: 17
S. S. Aga
Tuổi: 18
E. Grimeland
Tuổi: 18
M. Haga
Tuổi: 18
M. Ngyen
Tuổi: 17
O. Persson-Sulen
Tuổi: 17
A. Wilhelmsen
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
17J. Eikrem
Tuổi: 18
A. El Jabri
Tuổi: 17
B. Haugen
Tuổi: 16
D. Riihilahti
Tuổi: 19
D. Steinegger
Tuổi: 18
S. Vindenes
Tuổi: 18
Marius Endresen
Tuổi: 18
N. Wik
Tuổi: 17
J. Eikrem
Tuổi: 18
L. Remmem
Tuổi: 19
A. El Jabri
Tuổi: 17
B. Haugen
Tuổi: 16
D. Riihilahti
Tuổi: 19
D. Steinegger
Tuổi: 18
S. Vindenes
Tuổi: 18
Marius Endresen
Tuổi: 18
N. Wik
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
11T. Bortveit
Tuổi: 18
R. Jacobsen
Tuổi: 17
M. Sekkingstad
Tuổi: 17
K. Tvedt
Tuổi: 18
F. Jensen
Tuổi: 18
J. Lægreid
Tuổi: 18
T. Bortveit
Tuổi: 18
R. Jacobsen
Tuổi: 17
M. Sekkingstad
Tuổi: 17
K. Tvedt
Tuổi: 18
F. Jensen
Tuổi: 18