
FC Winterthur
- 1896
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Winterthur
FC Winterthur là câu lạc bộ bóng đá của Switzerland, được thành lập vào năm 1896. FC Winterthur chơi các trận sân nhà tại Stadion Schützenwiese, sân vận động có sức chứa 8.700 khán giả. Tại Super League: Championship Round, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 49 điểm sau 38 trận, gồm 13 trận thắng, 10 trận hòa và 15 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 60 bàn và để thủng lưới 71 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. FC Winterthur còn góp mặt tại Super League: Relegation Round, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 40 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
AXA Women’s Super League — 2026/27
10 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +14 | 12 | |
| 2 | 4 | +9 | 9 | |
| 3 | 4 | +5 | 9 | |
| 4 | 4 | +3 | 9 | |
| 5 | 4 | +1 | 6 | |
| 6 | 4 | -1 | 5 | |
| 7 | 4 | -5 | 4 | |
| 8 | 4 | -5 | 3 | |
| 9 | 4 | -5 | 1 | |
| 10 | 4 | -16 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8N. Brogli
Tuổi: 17
A. Spagnoli
Tuổi: 20
M. Kuster
Tuổi: 31
N. Brogli
Tuổi: 17
H. Fehr
Tuổi: 15
S. Kapino
Tuổi: 31
A. Spagnoli
Tuổi: 20
M. Kuster
Tuổi: 31
HẬU VỆ
24S. Ottiger
Tuổi: 22
R. Arnold
Tuổi: 28
S. Diaby
Tuổi: 26
F. Rohner
Tuổi: 27
L. Sahitaj
Tuổi: 21
S. Camara
Tuổi: 18
Tobias Okafor
Tuổi: 19
Rhodri Smith
Tuổi: 19
S. Ottiger
Tuổi: 22
R. Arnold
Tuổi: 28
S. Diaby
Tuổi: 26
T. Diethelm
Tuổi: 19
L. Lüthi
Tuổi: 22
M. Martins
Tuổi: 30
L. Mühl
Tuổi: 28
F. Rohner
Tuổi: 27
L. Sahitaj
Tuổi: 21
S. Sidler
Tuổi: 27
B. Stillhart
Tuổi: 31
D. Ulrich
Tuổi: 27
S. Camara
Tuổi: 18
M. Kryeziu
Tuổi: 28
E. Meili
Tuổi: 19
Tobias Okafor
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
26Tibault Citherlet
Tuổi: 20
S. Cueni
Tuổi: 24
T. Golliard
Tuổi: 23
A. Jankewitz
Tuổi: 24
L. Maksutaj
Tuổi: 18
E. Maluvunu
Tuổi: 21
L. Zuffi
Tuổi: 35
E. Essiam
Tuổi: 22
A. Marchesano
Tuổi: 34
Giuliano Foro
Tuổi: 18
Y. Odin
Tuổi: 17
R. Schneider
Tuổi: 24
C. Chiappetta
Tuổi: 22
Tibault Citherlet
Tuổi: 20
S. Cueni
Tuổi: 24
A. Durrer
Tuổi: 24
T. Golliard
Tuổi: 23
A. Jankewitz
Tuổi: 24
P. Kasami
Tuổi: 33
L. Maksutaj
Tuổi: 18
E. Maluvunu
Tuổi: 21
L. Zuffi
Tuổi: 35
E. Essiam
Tuổi: 22
A. Marchesano
Tuổi: 34
Giuliano Foro
Tuổi: 18
Y. Odin
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
18E. Kehrer
Tuổi: 23
B. Beyer
Tuổi: 29
R. Buess
Tuổi: 33
N. Burkart
Tuổi: 25
F. Momoh
Tuổi: 24
A. Turkes
Tuổi: 29
Patrik Gjidoda
Tuổi: 31
N. Cavka
Tuổi: 16
E. Kehrer
Tuổi: 23
B. Beyer
Tuổi: 29
R. Buess
Tuổi: 33
N. Burkart
Tuổi: 25
B. Dansoko
Tuổi: 30
A. Hunziker
Tuổi: 22
F. Momoh
Tuổi: 24
A. Turkes
Tuổi: 29
Patrik Gjidoda
Tuổi: 31
N. Cavka
Tuổi: 16