RFC de Liege U21 vs RAAL La Louviere U21 — Reserve Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
RFC de Liege U21 gặp RAAL La Louviere U21 vào ngày , bóng lăn lúc , tại Reserve Pro League. RFC de Liege U21 đang đứng thứ 9 với 0 điểm, trong khi RAAL La Louviere U21 xếp thứ 2 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với RFC de Liege U21 thắng 1 trận, RAAL La Louviere U21 thắng 4 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
21
TB bàn thắng
4.20
So sánh phong độ
RFC de Liege U21
RAAL La Louviere U21
RFC de Liege U21
RAAL La Louviere U21
Xu hướng trận đấu
RAAL La Louviere U21 — 5 trận sân khách gần nhất
- Kortrijk U211 - 2RAAL La Louviere U21Reserve Pro LeagueRegular Season - 22HT 0-1
- RWDM U212 - 2RAAL La Louviere U21Reserve Pro LeagueRegular Season - 19HT 2-1
- Westerlo U210 - 3RAAL La Louviere U21Reserve Pro LeagueRegular Season - 17HT 0-1
- RFC de Liege U212 - 3RAAL La Louviere U21Reserve Pro LeagueRegular Season - 15HT 2-2
- K. Beerschot V.A. Reserve U216 - 0RAAL La Louviere U21Reserve Pro LeagueRegular Season - 12HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- RFC de Liege U212 - 3RAAL La Louviere U21Reserve Pro LeagueRegular Season - 15HT 2-2
- RAAL La Louviere U211 - 2RFC de Liege U21Reserve Pro LeagueRegular Season - 2HT 0-1
- 2024/25
- RAAL La Louviere U213 - 1RFC de Liege U21Reserve Pro LeagueRegular Season - 25HT 3-0
- RFC de Liege U210 - 5RAAL La Louviere U21Reserve Pro LeagueRegular Season - 16HT 0-2
- RAAL La Louviere U211 - 3RFC de Liege U21Reserve Pro LeagueRegular Season - 7HT 1-1
Reserve Pro League
11 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +3 | 3 | |
| 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 3 | 1 | +1 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 1 | -1 | 0 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -3 | 0 |
9082

