Cavalry FC vs Forge — Canadian Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Cavalry FC tiếp đón Forge trên sân ATCO Field vào ngày , bóng lăn lúc , tại Canadian Premier League. Cavalry FC đang đứng thứ 1 với 43 điểm, trong khi Forge xếp thứ 2 với 41 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Cavalry FC thắng 2 trận, Forge thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
Cavalry FC
DWWLD
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận0.80
Hiệu số+5
Forge
DWWDL
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận0.80
Hiệu số+2
Chuỗi & Xu hướng
Cavalry FC
3 Bất bại3 Ghi bàn
Forge
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Cavalry FC
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Forge
Cavalry FC — 5 trận sân nhà gần nhất
WWDDW
- Cavalry FC5 - 0York UnitedCanadian Premier LeagueGroup StageHT 1-0
- Cavalry FC2 - 1Supra du QuebecCanadian Premier LeagueGroup StageHT 1-0
- Cavalry FC1 - 1HFX Wanderers FCCanadian Premier LeagueGroup StageHT 0-0
- Cavalry FC1 - 1Vancouver WhitecapsCanadian ChampionshipQuarter-finalsHT 0-0
- Cavalry FC2 - 0HFX Wanderers FCCanadian Premier LeagueGroup StageHT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Forge1 - 0Cavalry FCCanadian Premier LeagueGroup StageHT 0-0
- Forge0 - 0Cavalry FCCanadian Premier LeagueGroup StageHT 0-0
- 2025/26
- Forge0 - 1Cavalry FCCanadian Premier LeagueSemi-finalsHT 0-0
- Cavalry FC1 - 1ForgeCanadian Premier LeagueRegular Season - 27HT 1-1
- Cavalry FC4 - 1ForgeCanadian Premier LeagueRegular Season - 21HT 1-0
Canadian Premier League
8 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | +26 | 43 | |
| 2 | 19 | +15 | 41 | |
| 3 | 20 | 0 | 33 | |
| 4 | 20 | +3 | 27 | |
| 5 | 19 | -6 | 22 | |
| 6 | 20 | -6 | 20 | |
| 7 | 17 | -15 | 18 | |
| 8 | 18 | -17 | 8 |
4551

