
Vojvodina
- 1914
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- —
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Vojvodina
Vojvodina là câu lạc bộ bóng đá của Serbia, được thành lập vào năm 1914. Vojvodina chơi các trận sân nhà tại Stadion Karađorđe, sân vận động có sức chứa 14.458 khán giả. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
League
Đội hình
THỦ MÔN
6D. Rosić
Tuổi: 29
M. Gočmanac
Tuổi: 22
B. Bogdanovic
Tuổi: 18
D. Rosić
Tuổi: 29
M. Gočmanac
Tuổi: 22
B. Bogdanovic
Tuổi: 18
HẬU VỆ
16K. Szűcs
Tuổi: 24
M. Butean
Tuổi: 29
Đ. Crnomarković
Tuổi: 32
Lucas Barros
Tuổi: 26
L. Nikolić
Tuổi: 26
S. Tanjga
Tuổi: 21
J. Ostojic
Tuổi: 17
K. Szűcs
Tuổi: 24
M. Butean
Tuổi: 29
Đ. Crnomarković
Tuổi: 32
Lucas Barros
Tuổi: 26
L. Nikolić
Tuổi: 26
Djordje Petrovic
Tuổi: 19
S. Tanjga
Tuổi: 21
J. Ostojic
Tuổi: 17
H. Redzic
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
24D. Zukić
Tuổi: 24
I. Đakovac
Tuổi: 28
K. Eta
Tuổi: 21
D. Kokanović
Tuổi: 23
Marko Mladenovic
Tuổi: 20
N. Petrović
Tuổi: 26
M. Poletanović
Tuổi: 32
M. Velickovic
Tuổi: 21
M. Vidosavljević
Tuổi: 24
M. Kolarevic
Tuổi: 21
D. Zukić
Tuổi: 24
I. Đakovac
Tuổi: 28
K. Eta
Tuổi: 21
D. Kokanović
Tuổi: 23
S. Medojević
Tuổi: 35
Marko Mladenovic
Tuổi: 20
U. Nikolić
Tuổi: 32
N. Petrović
Tuổi: 26
M. Poletanović
Tuổi: 32
V. Savićević
Tuổi: 31
M. Velickovic
Tuổi: 21
M. Vidosavljević
Tuổi: 24
M. Kolarevic
Tuổi: 21
A. Pivas
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
22N. Mulahusejnović
Tuổi: 27
S. Mitrović
Tuổi: 23
L. Ranđelović
Tuổi: 28
V. Novevski
Tuổi: 23
P. Sukacev
Tuổi: 20
A. Vukanović
Tuổi: 33
V. Boskan
Tuổi: 19
Lazar Peranović
Tuổi: 18
S. Stanisavljevic
Tuổi: 23
N. Mulahusejnović
Tuổi: 27
S. Mitrović
Tuổi: 23
Vando Félix
Tuổi: 23
L. Ranđelović
Tuổi: 28
D. Djokanovic
Tuổi: 17
J. Uzuegbunam
Tuổi: 32
V. Novevski
Tuổi: 23
P. Sukacev
Tuổi: 20
A. Vukanović
Tuổi: 33
V. Boskan
Tuổi: 19
S. Basic
Tuổi: 20
Lazar Peranović
Tuổi: 18
S. Stanisavljevic
Tuổi: 23