
Vancouver FC
- -
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Vancouver FC
Vancouver FC là câu lạc bộ bóng đá của Canada. Vancouver FC chơi các trận sân nhà tại Willoughby Community Park at the Langley Events Centre, sân vận động có sức chứa 6.600 khán giả. Tại Canadian Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 37 điểm sau 27 trận, gồm 10 trận thắng, 7 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 39 bàn và để thủng lưới 36 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 4 trận hòa và 0 trận thua. Vancouver FC còn góp mặt tại Canadian Premier League: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 26 điểm sau 26 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Cavalry FC vs Vancouver FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Canadian Premier League, 2026/27
8 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | +34 | 57 | |
| 2 | 27 | +27 | 57 | |
| 3 | 27 | -2 | 43 | |
| 4 | 27 | +3 | 37 | |
| 5 | 27 | -4 | 35 | |
| 6 | 27 | -5 | 28 | |
| 7 | 27 | -24 | 27 | |
| 8 | 27 | -29 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
7C. Irving
Tuổi: 32
Henrik Regitnig
Tuổi: 28
F. Jaramillo Drolet
Tuổi: 17
J. Frank
Tuổi: 19
C. Irving
Tuổi: 32
Matheus de Souza
Tuổi: 21
Henrik Regitnig
Tuổi: 28
HẬU VỆ
15M. Doner
Tuổi: 31
I. Ssewankambo
Tuổi: 29
E. Bah
Tuổi: 21
M. Campagna
Tuổi: 21
Thomas Geoffrey Field
Tuổi: 28
P. Gee
Tuổi: 31
M. Brick
Tuổi: 21
M. Doner
Tuổi: 31
I. Ssewankambo
Tuổi: 29
E. Bah
Tuổi: 21
M. Campagna
Tuổi: 21
Thomas Geoffrey Field
Tuổi: 28
P. Gee
Tuổi: 31
T. Marsden
Tuổi: 18
M. Brick
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
27M. Polisi
Tuổi: 28
E. Fotsing
Tuổi: 18
N. Mezquida
Tuổi: 33
Abdoulaye Ouattara
Tuổi: 23
D. Pecile
Tuổi: 23
T. Powell
Tuổi: 24
L. Toomey
Tuổi: 24
C. Rassak
Tuổi: 17
A. Ouattara
Tuổi: 20
B. Lee
Tuổi: 19
T. Bah
Tuổi: 21
Emrick Fotsing
Tuổi: 18
T. Powell
Tuổi: 24
L. Toomey
Tuổi: 24
M. Polisi
Tuổi: 28
T. Crawford
Tuổi: 21
E. Fotsing
Tuổi: 18
N. Mezquida
Tuổi: 33
Michel
Tuổi: 19
N. Nadeau
Tuổi: 19
D. Norman
Tuổi: 27
Abdoulaye Ouattara
Tuổi: 23
D. Pecile
Tuổi: 23
K. Podgorni
Tuổi: 17
T. Powell
Tuổi: 24
L. Toomey
Tuổi: 24
A. Ouattara
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
18K. Proctor
Tuổi: 20
M. Amissi
Tuổi: 25
T. Campbell
Tuổi: 27
H. Godbout
Tuổi: 20
K. Proctor
Tuổi: 20
M. Bibishkov
Tuổi: 18
Vitor Lucas
Tuổi: 20
L. Mousset
Tuổi: 29
A. Traore
Tuổi: 23
M. Amissi
Tuổi: 25
T. Campbell
Tuổi: 27
L. Friend
Tuổi: 16
H. Godbout
Tuổi: 20
K. Proctor
Tuổi: 20
M. Bibishkov
Tuổi: 18
Vitor Lucas
Tuổi: 20
L. Mousset
Tuổi: 29
A. Traore
Tuổi: 23