
Cavalry FC
- 2018
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Cavalry FC
Cavalry FC là câu lạc bộ bóng đá của Canada, được thành lập vào năm 2018. Cavalry FC chơi các trận sân nhà tại ATCO Field, sân vận động có sức chứa 7.052 khán giả. Tại Canadian Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 57 điểm sau 27 trận, gồm 17 trận thắng, 6 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 57 bàn và để thủng lưới 23 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Cavalry FC còn góp mặt tại Canadian Premier League: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 49 điểm sau 26 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Cavalry FC vs Vancouver FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Canadian Premier League, 2026/27
8 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | +34 | 57 | |
| 2 | 27 | +27 | 57 | |
| 3 | 27 | -2 | 43 | |
| 4 | 27 | +3 | 37 | |
| 5 | 27 | -4 | 35 | |
| 6 | 27 | -5 | 28 | |
| 7 | 27 | -24 | 27 | |
| 8 | 27 | -29 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Holliday
Tuổi: 20
N. Ingham
Tuổi: 32
C. De Sousa
M. Carducci
Tuổi: 29
J. Holliday
Tuổi: 20
N. Ingham
Tuổi: 32
C. De Sousa
HẬU VỆ
19Fewo
Tuổi: 31
D. Klomp
Tuổi: 27
E. Kobza
Tuổi: 24
L. Laing
Tuổi: 22
A. Pearlman
Tuổi: 20
A. Didic
Tuổi: 31
C. Ofori
Tuổi: 19
Fewo
Tuổi: 31
C. Ofori
Tuổi: 19
Kacper Plocinski
C. Montgomery
Tuổi: 28
Fewo
Tuổi: 31
D. Klomp
Tuổi: 27
E. Kobza
Tuổi: 24
L. Laing
Tuổi: 22
A. Pearlman
Tuổi: 20
A. Didic
Tuổi: 31
M. Harms
Tuổi: 20
C. Ofori
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
21M. Baldisimo
Tuổi: 25
S. Camargo
Tuổi: 31
C. Elva
Tuổi: 29
M. Piepgrass
Tuổi: 21
N. Edwards
Tuổi: 23
N. Myroniuk
Tuổi: 20
H. Paton
Tuổi: 27
O. Antoniuk
Tuổi: 23
J. McGlinchey
Tuổi: 18
S. Shome
Tuổi: 28
F. Aird
Tuổi: 30
M. Baldisimo
Tuổi: 25
S. Camargo
Tuổi: 31
C. Elva
Tuổi: 29
D. Gutiérrez
Tuổi: 28
M. Piepgrass
Tuổi: 21
N. Edwards
Tuổi: 23
N. Myroniuk
Tuổi: 20
H. Paton
Tuổi: 27
O. Antoniuk
Tuổi: 23
J. McGlinchey
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
15J. Herdman
Tuổi: 21
Hassan Ayari
Tuổi: 23
M. Henry
Tuổi: 21
A. Musse
Tuổi: 29
G. Ntignee
Tuổi: 23
T. Warschewski
Tuổi: 27
Owen Graham-Roache
Tuổi: 17
O. Antoniuk
Tuổi: 23
J. Herdman
Tuổi: 21
M. Henry
Tuổi: 21
A. Musse
Tuổi: 29
G. Ntignee
Tuổi: 23
A. Sellouf
Tuổi: 24
N. Wähling
Tuổi: 28
T. Warschewski
Tuổi: 27