
Alashkert
- 1990
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- —
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Alashkert
Alashkert là câu lạc bộ bóng đá của Armenia, được thành lập vào năm 1990. Alashkert chơi các trận sân nhà tại Stadion Nairi, sân vận động có sức chứa 6.800 khán giả. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
League
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Beglaryan
Tuổi: 32
Vlad Chatunts
Tuổi: 23
Ibrahim Sesay
Tuổi: 19
A. Beglaryan
Tuổi: 32
A. Ayvazov
Tuổi: 29
Vlad Chatunts
Tuổi: 23
Ibrahim Sesay
Tuổi: 19
HẬU VỆ
20J. Granado
Tuổi: 22
Cézar Henrique
Tuổi: 25
H. Hakobyan
Tuổi: 28
S. Gigolyan
Tuổi: 20
R. Hakobyan
Tuổi: 29
A. Sadoyan
Tuổi: 26
D. Terteryan
Tuổi: 28
I. Matiukhin
Tuổi: 20
J. Granado
Tuổi: 22
Cézar Henrique
Tuổi: 25
H. Hakobyan
Tuổi: 28
S. Gigolyan
Tuổi: 20
S. Grigoryan
Tuổi: 30
R. Hakobyan
Tuổi: 29
M. Kankanyan
Tuổi: 21
Klaidher
Tuổi: 26
A. Sadoyan
Tuổi: 26
S. Segun
Tuổi: 18
D. Terteryan
Tuổi: 28
I. Matiukhin
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
25Joseph Sabobo Banda
Tuổi: 20
K. Nalbandyan
Tuổi: 23
Domi Jaurès Massoumou
Tuổi: 22
O. Farayola
Tuổi: 23
I. Nduka
Tuổi: 22
E. Piloyan
Tuổi: 21
Rafael Jesus
Tuổi: 18
D. Aghbalyan
Tuổi: 26
H. Muiz Adebayo
Tuổi: 18
D. Togola
Tuổi: 18
Joseph Sabobo Banda
Tuổi: 20
D. Kirakosyan
Tuổi: 19
K. Nalbandyan
Tuổi: 23
Domi Jaurès Massoumou
Tuổi: 22
Caio Henrique
Tuổi: 20
J. Campos
Tuổi: 18
O. Farayola
Tuổi: 23
Y. Gareginyan
Tuổi: 31
Y. Matyukhin
Tuổi: 20
I. Nduka
Tuổi: 22
E. Piloyan
Tuổi: 21
Rafael Jesus
Tuổi: 18
D. Aghbalyan
Tuổi: 26
H. Muiz Adebayo
Tuổi: 18
D. Togola
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
10P. Ejike
Tuổi: 23
M. Touré
Tuổi: 23
S. Khalil
Tuổi: 18
U. Ajibona
Tuổi: 18
P. Ejike
Tuổi: 23
K. Drammeh
Tuổi: 22
I. Buhari
Tuổi: 18
O. Chima
Tuổi: 18
M. Touré
Tuổi: 23
S. Khalil
Tuổi: 18